D
Dicread
HomeDictionaryUuprightness

uprightness

sự chính trực / độ thẳng đứng
Danh từ

uprightness là mt từ đa nghĩa, được sdng trong cbi cnh vt lý và đạo đức, điu mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái về đạo đức và phm cht

Khi nói vtính cách con người, uprightness mang nghĩa là schính trc, thhin mt li sng tuân thnghiêm ngt các chun mc đạo đức và strung thc tuyt đối. Tnày mang sc thái trang trng và mnh mhơn so vi honesty (strung thc). Trong khi honesty đơn thun là không nói di, thì uprightness bao hàm cskiên định trong nguyên tc và lòng ttrng.

Ví dụ: His uprightness in business (Schính trc ca ôngy trong kinh doanh) gi lên hìnhnh mt người không bao githa hip vi nhng điu sai trái.

Sc thái vvtrí vt lý

Trong bi cnh vt lý hoc kthut, uprightness mô tả độ thng đứng, tc là trng thái ca mt vt thnm vuông góc vi mt phng nm ngang. Đây là mt thut ngmô ttrng thái hình hc, không mang giá trphán xét hay cm xúc.

Ví dụ: The uprightness of the wall (Độ thng đứng ca bc tường) dùng để chvic bc tường được xây thng, không bnghiêng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn lưu ý phân bit uprightness vi verticality. Mc dù chai đều có thdch là "độ thng đứng", nhưng verticality thường được dùng trong các văn bn kthut, toán hc hoc kiến trúc chuyên sâu, trong khi uprightness phbiến hơn trong đời sng hàng ngày và đặc bit là có nghĩa bóng về đạo đức mà verticality không có.

Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln uprightness vi straightness. straightness (độ thng) có thể áp dng cho mt đường nm ngang, nhưng uprightness bt buc phi là hướng tdưới lên trên (thng đứng).

Vmt ngpháp, uprightness là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự chính trực

Phẩm chất trung thực và có các nguyên tắc đạo đức mạnh mẽ

His unwavering uprightness in the face of corruption earned him the respect of his peers.

Sự chính trực kiên định của ông trước sự tham nhũng đã giúp ông giành được sự tôn trọng từ các đồng nghiệp.

Danh từđộ thẳng đứng

Trạng thái thẳng đứng hoặc đứng thẳng lên trên

The uprightness of the pillar ensures the stability of the entire roof structure.

Độ thẳng đứng của cây cột đảm bảo sự ổn định cho toàn bộ cấu trúc mái nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error