D
Dicread
HomeDictionaryPpolish

polish

thuộc Ba Lan / tiếng Ba Lan / đánh bóng / trau chuốt
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: polishesQuá khứ: polishedPhân từ 2: polishedV-ing: polishing

Thut ngnày gn lin vi schuyn đổi ttrng thái thô ráp, mxn sang trng thái hoàn thin và rc rỡ. Nó gi lên mt quá trình tmnhm loi bnhng khiếm khuyết để làm lra vsáng bóng timn, cho dù đó là độ bóng vt lý ca mt viên đá quý hay stinh tế chuyên nghip ca mt bài phát biu.

Trong các bi cnh xã hi hoc nghnghip, tnày mô tmt vngoài tinh tế vcách hành xvà din mo. Mt người được coi là trau chut thường được nhìn nhn là khéo léo, tchvà không có nhng đim vng về, điu này thường ngụ ý mt tng lp xã hi cao hoc đã qua đào to nghiêm ngt.

Uncountable when referring to the Polish language. Countable when referring to the substance used for shining, such as a tin of nail polish.

Ý nghĩa

Tính từthuộc Ba Lan

Liên quan đến con người, văn hóa hoặc ngôn ngữ của Ba Lan

He is studying Polish history.

Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử Ba Lan.

Danh từtiếng Ba Lan

Ngôn ngữ được nói bởi những người ở Ba Lan

She is fluent in Polish.

Cô ấy thành thạo tiếng Ba Lan.

Ngoại động từđánh bóng
[~ someone][~ something]

Chà xát bề mặt của một vật gì đó để làm cho nó nhẵn và sáng bóng

He spent an hour polishing the silver.

Anh ấy đã dành một giờ để đánh bóng đồ bạc.

Ngoại động từtrau chuốt
[~ something]

Cải thiện hoặc tinh chỉnh một kỹ năng hoặc một tác phẩm

The author needs to polish the final chapter of the novel.

Tác giả cần trau chuốt chương cuối của cuốn tiểu thuyết.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error