D
Dicread
HomeDictionaryAagility

agility

sự nhanh nhẹn / sự linh hoạt
Danh từ

agility mô tkhnăng thay đổi hướng hoc tư thế ca cơ thmt cách nhanh chóng và chính xác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "snhanh nhn", nhưng nó không chỉ đơn thun là tc độ (speed) mà là skết hp gia tc độ, sthăng bng và khnăng điu phi vn động. Ví dụ, mt vn động viên bóng đá cn agility để lách qua đối thủ, trong khi mt vn động viên chy nước rút chcn speed để về đích nhanh nht. Slinh hot trong tư duy và tchc Khi được dùng trong ngcnh tru tượng như kinh doanh hoc qun lý, agility chuyn nghĩa thành "slinh hot" hoc "khnăng thíchng". Điu này ám chkhnăng phnng mau ltrước nhng thay đổi bt ngca thtrường hoc tình hung mà không làm gián đon quy trình vn hành. Trong lĩnh vc công nghthông tin, khái nim agile (tính tca agility) đã trthành mt thut ngchuyên môn để chphương pháp phát trin phn mm theo hướng lp và thích nghi nhanh. Ví dvskhác bit: speed: Chy tht nhanh trên mt đường thng. agility: Chy nhanh nhưng có thrtrái, rphi hoc xoay người tc thì mà không bmt thăng bng. Lưu ý vngpháp agility là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính tagile (ví dụ: an agile mind - mt trí tulinh hot).

Ý nghĩa

Danh từsự nhanh nhẹn

Khả năng di chuyển nhanh chóng và dễ dàng với sự uyển chuyển và chính xác

"The gymnast displayed incredible agility during her floor routine."

Vận động viên thể dục dụng cụ đã thể hiện sự nhanh nhẹn đáng kinh ngạc trong bài thi sàn.

Danh từsự linh hoạt

Khả năng của một tổ chức hoặc hệ thống trong việc thích nghi nhanh chóng với những thay đổi của môi trường hoặc thị trường

"The company's operational agility allowed it to pivot its strategy during the economic crisis."

Sự linh hoạt trong vận hành của công ty đã cho phép họ xoay trục chiến lược trong cuộc khủng hoảng kinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error