D
Dicread
HomeDictionaryCcomposure

composure

sự bình tĩnh
Danh từ

composure mô tmt trng thái tâm lý ổn định, nơi mt người giữ được skim soát hoàn toàn đối vi cm xúc và hành vi ca mình, ngay ckhi đối mt vi áp lc cc độ hoc skhiêu khích. Đim mu cht ca tnày là sự "tchủ" và "đim tĩnh" tbên trong, khiến người ngoài nhìn vào thy hkhông hbdao động. Skhác bit vi các ttương đồng Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi composure mà người hc tiếng Vit cn lưu ý: calmness: Đây là mt thut ngrng hơn, chtrng thái yên bình, không có sxáo trn. Trong khi calmness có thlà trng thái tnhiên (như mt hyên ả), thì composure thường hàm ý mt nlc có ý thc để duy trì sbình tĩnh trong mt tình hung khó khăn. patience: Tnày nhn mnh vào khnăng chu đựng schm trhoc khó khăn mà không tc gin, trong khi composure nhn mnh vào vic kim soát biu cm và phnng tc thi. serenity: Mang sc thái thanh thn, an nhiên, thường gn lin vi trng thái tinh thn lâu dài hoc tâm linh, thay vì là phnng tc thi trước mt skin cthnhư composure. Cách dùng và lưu ý thc tế Tnày thường xut hin trong các cm tcố định như keep one's composure (gibình tĩnh) hoc lose one's composure (mt bình tĩnh/sp đổ). Đúng: She managed to keep her composure during the press conference. (Cô ấy đã cgng gisự đim tĩnh trong sut bui hp báo.) Sai: Không nên dùng composure để mô tmt không gian yên tĩnh (ví dụ: không nói the composure of the room), vì tnày chdành cho trng thái tinh thn ca con người. Vmt ngpháp, composure là mt danh tkhông đếm được. Bn không thdùng a composure hay composures trong các ngcnh thông thường.

Ý nghĩa

Danh từsự bình tĩnh

Trạng thái điềm tĩnh và kiểm soát được cảm xúc của bản thân, đặc biệt là trong những tình huống căng thẳng hoặc khó khăn

"He struggled to maintain his composure during the intense interrogation."

Anh ấy đã cố gắng giữ sự bình tĩnh trong suốt cuộc thẩm vấn gay gắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error