D
Dicread
HomeDictionaryDdignity

dignity

phẩm giá
[C/U] Cả hai

dignity mang sc thái trang trng, dùng để chgiá trtthân ca mt con người, là quyn được tôn trng mà không ai có quyn tước đot. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phm giá", nhn mnh vào sttrng và tư cách đạo đức cao đẹp. Khi mt người "givng phm giá" (maintain one's dignity), điu đó có nghĩa là hkhông để hoàn cnh khó khăn hay ssnhc làm mt đi sttôn và phong thái đĩnh đạc ca mình.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit dignity vi honor và pride để tránh nhm ln trong ngcnh sdng:

dignity tp trung vào giá trni ti và stôn nghiêm tnhiên ca con người. Ví dụ: "Every human being has inherent dignity" (Mi con người đều có phm giá vn có).
honor thường liên quan đến danh dự, uy tín được xã hi công nhn hoc stôn kính dành cho mt ai đó. Ví dụ: "It is a great honor to meet you" (Tht là mt vinh dln khi được gp ngài).
pride là nim kiêu hãnh hoc lòng thào. Tuy nhiên, pride có thmang nghĩa tiêu cc (kiêu ngo), trong khi dignity luôn mang nghĩa tích cc và chun mc.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

dignity là mt danh tkhông đếm được. Mt sai lm phbiến ca người Vit là cgng thêm mo thoc dùngdng snhiu khi mun nói vnhiu khía cnh ca phm giá. Hãy luôn sdng nó như mt danh tkhông đếm được trong mi ngcnh.

a dignity hoc dignities (khi nói vphm giá con người)
with dignity (mt cách trang trng/đĩnh đạc)
lose one's dignity (mt đi phm giá/ttrng)

Uncountable when referring to the abstract quality of self-respect or nobility. Countable when referring to a specific instance or a particular type of dignified behavior.

Ý nghĩa

Danh từphẩm giá

Phẩm chất xứng đáng được tôn trọng hoặc kính trọng

He maintained his dignity even in defeat.

Anh ấy vẫn giữ vững phẩm giá ngay cả khi thất bại.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error