D
Dicread
HomeDictionaryCcommand

command

ra lệnh、chỉ huy、thông thạo、điều khiển
Ngoại động từ
Số nhiều: commandsQuá khứ: commandedPhân từ 2: commandedV-ing: commandingSo sánh hơn: more commandingSo sánh nhất: most commanding

Thut ngnày vn hành trên mt di nghĩa tvic thc thi quyn lc rõ ràng cho đến khnăng bm sinh. Khi được dùng như mt chthị, nó hàm ý mt hthng phân cp nghiêm ngt, nơi người nói có quyn hp pháp để buc cp dưới phi hành động. Điu này to ra mt trng thái tuân thtuyt đối và klut có cu trúc. Ngược li, khi áp dng cho các knăng hoc phnng, tcommand chuyn tskim soát bên ngoài sang stinh thông bên trong. Vic thông tho mt ngôn ngkhông phi là ra lnh cho nó, mà là làm chngôn ngữ đó vi sthành tho cao đến mc người nói trthành bc thy ca phương tin truyn đạt. Tương tự, khi mt vt ththu hút schú ý, sc mnh đó nmchính cht lượng ca vt thchkhông phi do cp bc xã hi.

Ý nghĩa

Ngoại động từra lệnh
[someone][something]

Đưa ra một mệnh lệnh có thẩm quyền cho ai đó

"The general commanded the troops to advance."

Vị tướng ra lệnh cho quân đội tiến lên.

Cụm từ kết hợp

chain of command

chuỗi mệnh lệnh

The chain of command must be respected.

Chuỗi mệnh lệnh phải được tôn trọng.

command attention

thu hút sự chú ý

Her presence alone commands attention.

Chỉ riêng sự hiện diện của cô ấy đã thu hút mọi sự chú ý.

command a language

thông thạo một ngôn ngữ

He commands a good knowledge of Spanish.

Anh ấy thông thạo tiếng Tây Ban Nha.

direct command

mệnh lệnh trực tiếp

The soldier followed the direct command.

Người lính đã tuân theo mệnh lệnh trực tiếp.

command center

trung tâm chỉ huy

The operation was managed from the command center.

Chiến dịch được điều hành từ trung tâm chỉ huy.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error