D
Dicread
HomeDictionaryAauthority

authority

quyền hạn, chính quyền, chuyên gia
[C/U] Cả hai
Số nhiều: authoritiesQuá khứ: authoritiesPhân từ 2: authoritiesV-ing: authoritativeSo sánh hơn: more authoritativeSo sánh nhất: most authoritative

Thut ngnày hot động trên ba phương din ngnghĩa riêng bit: pháp lý, thchế và trí tuệ. Trong bi cnh pháp lý và thchế, nó đề cp đến quyn được giao phó hoc quyn vn có để thc thi quyn lc, thường gn lin vi mt chc vhoc cp bc cthể. Hình thc quyn hn này thường mang tính chính thc và có thcưỡng chế thông qua các bin pháp chế tài. Khi áp dng cho kiến thc, thut ngnày chuyn tquyn lc điu khin con người sang quyn năng kim soát thông tin. Mt chuyên gia không yêu cu stuân ththông qua lut pháp, mà nhn được stôn trng nhvào chuyên môn đã được chng minh và bdày thành tích chính xác. Điu này to ra sphân bit gia quyn năng cưỡng bách và quyn năng thuyết phc.

Countable as a person or organization; uncountable as a concept of power.

Ý nghĩa

Danh từquyền hạn, chính quyền, chuyên gia

Quyền hạn hoặc quyền được ra lệnh, đưa ra quyết định và bắt buộc tuân thủ; một cá nhân hoặc tổ chức có quyền lực hoặc quyền kiểm soát; hoặc một người có kiến thức sâu rộng về một lĩnh vực cụ thể

"The police officer has the authority to arrest suspects."

Viên cảnh sát có quyền hạn bắt giữ những nghi phạm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error