D
Dicread
HomeDictionaryEetiquette

etiquette

phép tắc
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tmt hthng quy tc ngm trong xã hi điu phi các tương tác, nhn mnh vào schun mc và vic tuân thcác định mc đã được thiết lp. Tnày mang hàm ý vstinh tế và phong thái lch thip, thường ám chmt mc độ trang trng giúp phân bit gia hành vi chun mc và slch sthông thường. Trong khi slch slà mt đặc đim chung ca lòng tt, thì etiquette li đề cp đến nhng quy tc cthể, thường được hthng hóa ca mt nhóm người hoc mt thi đại nht định. Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Bn không thchuyn nó sang dng snhiu để mô tnhiu bquy tc, cũng như không thdùng vi mo tkhông xác định an. Để đề cp đến mt trường hp cthhoc mt quy tc đơn ltrong mt hthng, bn cn sdng cu trúc phân chia như a rule of etiquette (mt quy tc phép tc) hoc a point of etiquette (mt đim trong phép tc).

The word refers to the collective system of rules rather than individual acts of politeness.

Ý nghĩa

Danh từphép tắc

Bộ quy tắc ứng xử lịch sự thông thường trong xã hội hoặc giữa các thành viên của một nghề nghiệp cụ thể

"The dinner party followed strict Victorian etiquette."

Bữa tiệc tối tuân thủ nghiêm ngặt các phép tắc thời kỳ Victoria.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error