D
Dicread
HomeDictionaryEelegance

elegance

sự thanh lịch / sự tinh tế
Danh từ

elegance không chỉ đơn thun là vẻ đẹp bngoài mà còn bao hàm stinh tế, chun mc và schng mc. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo nhiu sc thái tùy vào ngcnh sdng. Sc thái vdin mo và phong thái Khi nói vcon người, elegance mô tmt vẻ đẹp sang trng nhưng không phô trương, thhin qua cách ăn mc, cchvà phong thái ttin, lch thip. Nó khác vi glamour (vhào nhoáng, lng ly) ở chelegance thiên vsbn vng, cổ đin và tinh tế hơn là sgây chú ý tc thi. Ví dụ: Mt bváy đơn gin nhưng tôn dáng được coi là elegant, trong khi mt bộ đồ đính kim sa rc rcó thể được gi là glamorous. Sc thái vtư duy và gii pháp Trong các lĩnh vc như toán hc, lp trình hoc thiết kế, elegance dùng để chmt gii pháp đạt được hiu quti đa vi sự đơn gin ti đa. Mt li gii elegant là li gii ngn gn, thông minh và không có chi tiết tha. Ví dụ: Mt đon mã ngun ngn gn nhưng gii quyết được vn đề phc tp sẽ được gi là elegant code (mã ngun tinh tế). Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit gia elegance (danh từ) và elegant (tính từ). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tdch phù hp như "vthanh lch" cho phong thái, hoc "stinh tế" cho các gii pháp kthut để tránh gây cm giác khiên cưỡng.

Ý nghĩa

Danh từsự thanh lịch

Phẩm chất duyên dáng và thời thượng trong diện mạo hoặc phong thái

"Her effortless elegance made her the center of attention at the gala."

Vẻ thanh lịch tự nhiên đã khiến cô ấy trở thành tâm điểm của sự chú ý tại buổi dạ tiệc.

Danh từsự tinh tế

Phẩm chất khéo léo và đơn giản một cách dễ chịu trong thiết kế hoặc thực hiện

"The mathematician was praised for the elegance of his proof."

Nhà toán học đã được khen ngợi vì sự tinh tế trong lời giải của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error