D
Dicread
HomeDictionaryAassurance

assurance

sự cam đoan / sự tự tin / bảo hiểm nhân thọ
Danh từ
Số nhiều: assurances

assurance mang sc thái ca skhng định chc chn để loi bsnghi nghoc lo lng ca người khác. Khi bn đưa ra mt assurance, bn không chỉ đơn thun cung cp thông tin mà còn đang cam kết hoc ha hn để to nim tin. Điu này khác vi guarantee (thường mang tính pháp lý hoc kthut vcht lượng sn phm) và promise (mt li ha chung chung).

Ý nghĩa

Danh từsự cam đoan

Một lời tuyên bố khẳng định nhằm tạo niềm tin hoặc một lời hứa rằng điều gì đó sẽ xảy ra

"He gave her his full assurance that the project would be completed on time."

Anh ấy đã đưa ra lời cam đoan đầy đủ với cô ấy rằng dự án sẽ được hoàn thành đúng hạn.

Danh từsự tự tin

Niềm tin vào khả năng hoặc tính cách của chính mình

"The young pianist played with a level of assurance that surprised the judges."

Nghệ sĩ piano trẻ đã chơi với một sự tự tin khiến các giám khảo ngạc nhiên.

Danh từbảo hiểm nhân thọ

Một hợp đồng bảo hiểm, đặc biệt được dùng trong tiếng Anh Anh để chỉ bảo hiểm nhân thọ

"She took out a life assurance policy to provide for her children."

Cô ấy đã mua một gói bảo hiểm nhân thọ để chu cấp cho con cái.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error