D
Dicread
HomeDictionaryRrigidity

rigidity

độ cứng / sự cứng nhắc / sự co cứng
Danh từ

rigidity mô ttrng thái cng, không linh hot, được sdng trong cngcnh vt lý ln tru tượng. Trong vt lý, nó chkhnăng chng li sbiến dng hoc un cong ca mt vt thể. Trong khi đó, ở nghĩa bóng, nó ám chsbo thủ, cng nhc trong tư duy hoc quy định, thiếu khnăng thích nghi vi hoàn cnh mi. Skhác bit vsc thái Khi nói vtính cách hoc hthng, rigidity mang sc thái tiêu cc hơn so vi firmness (skiên định). Trong khi firmness gi lên smnh mvà quyết đoán mt cách tích cc, thì rigidity li gi lên smáy móc, cc đoan và khó thay đổi. rigidity (khi mun khen mt người có lp trường vng vàng) firmness (skiên định/vng vàng) rigidity (khi phê phán mt quy định quá kht khe, không linh hot) Lưu ý vngcnh chuyên ngành Trong y hc và pháp y, rigidity được dùng để chtrng thái co cng ca cơ bp, đặc bit là hin tượng co cng sau khi tvong. Người hc cn phân bit rõ để không nhm ln vi sự "cng nhc" trong giao tiếp xã hi. Ví dụ: muscle rigidity (co cng cơ) khác hoàn toàn vi mental rigidity (tư duy cng nhc). Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói về đặc tính chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được trong mt sbáo cáo kthut cthvcác mc độ cng khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từđộ cứng

Đặc tính cứng và chống lại việc bị uốn cong hoặc biến dạng

"The rigidity of the steel beam ensures the building remains stable during an earthquake."

Độ cứng của các dầm thép đảm bảo tòa nhà vẫn ổn định trong một trận động đất.

Danh từsự cứng nhắc

Đặc tính không thể thay đổi hoặc thích nghi; sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc hoặc niềm tin

"The rigidity of the corporate hierarchy made it difficult for new ideas to be implemented."

Sự cứng nhắc của hệ thống phân cấp doanh nghiệp khiến các ý tưởng mới khó được triển khai.

sự co cứng

Trạng thái các cơ trở nên cứng và đơ sau khi tử vong

Bác sĩ pháp y ghi nhận sự bắt đầu co cứng ở các chi của người quá cố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error