D
Dicread
HomeDictionaryOobjectivity

objectivity

tính khách quan
Danh từ

objectivity mô tkhnăng nhìn nhn svic mt cách công tâm, da trên các stht hin nhiên thay vì bchi phi bi cm xúc, định kiến hay quan đim cá nhân. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tính khách quan", đối lp hoàn toàn vi subjectivity (tính chquan).

Ý nghĩa

Danh từtính khách quan

Phẩm chất dựa trên bằng chứng thực tế và phán đoán không thiên vị thay vì dựa trên cảm xúc hoặc ý kiến cá nhân

"The judge was praised for her objectivity during the complex trial."

Vị thẩm phán đã được khen ngợi vì tính khách quan của mình trong suốt phiên tòa phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error