D
Dicread
HomeDictionaryBbehavior

behavior

hành vi / cách cư xử / vận hành hệ thống

[bɪˈheɪvjə]

[C/U] Cả hai
Số nhiều: behaviors

Tnày mô tnhng hành động bên ngoài có thquan sát được ca mt đối tượng, thay vì trng thái ni tâm hay ý định ca đối tượng đó. Khi dùng cho con người, tbehavior thường mang theo sự đánh giá vmt đạo đức hoc xã hiví dụ "hành vi tt" ngụ ý vic tuân thcác chun mc, trong khi "hành vi klạ" gi ý mt schch hướng khi nhng chun mc đó.

Trong các bi cnh kthut (phn mm, vt lý, hóa hc), ý nghĩa ca tnày chuyn tphm cht đạo đức sang mt mô hình phnng có thdự đoán được. Nó đề cp đến vic mt đầu vào to ra mt đầu ra cthnhư thế nào, hoc mt vt liu phnng ra sao trước các tác nhân gây áp lc tbên ngoài.

Khác vi tconduct vn mang sc thái trang trng hơn và thường liên quan đến các tiêu chun đạo đức hoc nghnghip, behavior là mt thut ngrng hơn và trung lp hơn, được sdng phbiến trong tâm lý hc, sinh hc và kthut.

Uncountable when discussing the general conduct of a person ('His behavior is exemplary'). Countable when referring to specific, distinct types of reactions or patterns observed in science or software ('We observed several unusual behaviors in the test group').

Ý nghĩa

Danh từhành vi

Cách mt người hoc động vt hành động hoc cư x

Their strange behavior concerned us.

Danh từcách cư xử

Cách thc mt hthng hoc máy móc vn hành

The software's behavior was unpredictable.

Danh từvận hành hệ thống

Cách mt thgì đó phnng hoc hot động trong nhng điu kin cth

The material's thermal behavior is key.

Ví dụ

The teacher praised the student for her excellent behavior in class.

Giáo viên đã khen ngợi học sinh vì hành vi tuyệt vời trong lớp.

0

The engineers are analyzing the behavior of the new operating system.

Các kỹ sư đang phân tích cách cư xử của hệ điều hành mới.

0

Scientists studied the behavior of the alloy under extreme pressure.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu vận hành hệ thống của hợp kim dưới áp suất cực cao.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error