D
Dicread
HomeDictionaryMmannerism

mannerism

thói quen đặc trưng / phong cách cách điệu / điệu bộ riêng
Danh từ
Số nhiều: mannerisms

mannerism thường được dùng để chnhng thói quen nhỏ, vô thc trong cchhoc cách nói năng mà mt người lp đi lp li, khiến htrnên dnhn din. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc nếu nhng thói quen đó gây khó chu cho người xung quanh. Skhác bit vngcnh Trong đời sng thường nht, mannerism tp trung vào nhng đặc đim cá nhân mang tính tphát. Ví dụ, vic mt người thường xuyên vut tóc hoc hng ging khi nói chuyn được gi là mannerism. Điu này khác vi habit (thói quen), vn là nhng hành động có mc đích hoc mang tính hthng hơn trong li sng. Trong lĩnh vc nghthut và hi ha, mannerism (chnghĩa phong cách) li mang mt nghĩa chuyên bit. Nó mô tmt giai đon nghthut đặc trưng bi scường điu, kéo dài hình thhoc sdng màu sc không tnhiên để to ra hiung kch tính, thay vì tuân thscân bng và hài hòa ca thi kPhc hưng. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn tránh nhm ln mannerism vi manners (phép tc, cách cư xử). Trong khi manners nói vvic mt người có lch shay không (ví dụ: good manners - phép lch sự), thì mannerism chỉ đơn thun là nhng đặc đim hành vi đặc trưng, không liên quan đến chun mc đạo đức hay phép tc xã hi. Sai: He has bad mannerisms. (Khi mun nói anhy không lch sự) ✅ Đúng: He has bad manners. (Anhy thiếu phép lch sự) ✅ Đúng: He has a peculiar mannerism of blinking rapidly. (Anhy có mt thói quen đặc trưng là chp mt liên tc)

Ý nghĩa

Danh từthói quen đặc trưng

Một cử chỉ hoặc cách nói chuyện theo thói quen mang tính đặc trưng của một người cụ thể

"He has a peculiar mannerism of tapping his nose when he is nervous."

Anh ấy có một thói quen đặc trưng là gõ vào mũi mỗi khi lo lắng.

Danh từphong cách cách điệu

Một phong cách hoặc đặc điểm riêng biệt của một cá nhân hoặc một thời kỳ nghệ thuật cụ thể, thường mang tính cường điệu hoặc nhân tạo

"The elongated figures in the painting are typical of late sixteenth-century mannerism."

Bức họa nổi tiếng với những phong cách cách điệu, phản ánh ảnh hưởng của thời kỳ Hậu Phục hưng.

điệu bộ riêng

Một thói quen cụ thể trong hành vi hoặc lời nói, thường mang tính cá nhân, giúp phân biệt một người với những người khác

Diễn xuất của nam diễn viên bị chỉ trích vì quá phụ thuộc vào một vài điệu bộ riêng lặp đi lặp lại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error