D
Dicread
HomeDictionaryMmeet

meet

gặp / họp / đáp ứng / quen
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: meetsQuá khứ: metPhân từ 2: metV-ing: meeting

Tmeet trong tiếng Anh có phm vi nghĩa rt rng, dgây nhm ln cho người Vit vì nhiu nghĩa khác nhau đều có thdch là "gp". Tùy vào ngcnh, người hc cn phân bit rõ gia vic gp gvt lý, làm quen ln đầu và đápng các tiêu chun.

Phân bit các sc thái gp g

Đim quan trng nht là phân bit gia meet và see. Khi bn nói meet, nó thường hàm ý mt ssp xếp trước (hn gp) hoc mt skin ln đầu tiên gp mt (làm quen). Trong khi đó, see thường dùng cho nhng cuc gp gthông thường, không chính thc hoc gp li người đã quen biết.

meet: Dùng khi hn gp ai đó ti mt đim cthhoc gp ai đó ln đầu. Ví dụ: Let's meet at the cafe (Hãy gp nhau ti quán cà phê).
see: Dùng khi nói vvic thăm hi hoc gp li. Ví dụ: I'll see you tomorrow (Hn gp li bn ngày mai).

Cách dùng trong ngcnh phi vt lý

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là chhiu meet vi nghĩa là "gp mt". Trong môi trường công vic hoc hc thut, meet thường đi kèm vi các danh tnhư requirements (yêu cu), standards (tiêu chun), hoc deadline (hn chót) để mang nghĩa là "đápng" hoc "hoàn thành đúng hn".

Đúng: The product meets all safety standards (Sn phm đápng mi tiêu chun an toàn).
Sai: Sdng meet vi nghĩa "gp" trong trường hp này skhiến câu trnên vô nghĩa.

Lưu ý vngpháp và cu trúc

Khi sdng meet vi nghĩa làm quen, cu trúc thường là meet someone for the first time. Ngoài ra, cn lưu ý cm tmeet with, thường được dùng trong tiếng Anh Mỹ để chmt cuc hp chính thc hoc tho lun công vic, khác vi meet đơn thun là gp mt xã giao.

Ý nghĩa

Ngoại động từgặp
[~ someone][~ something]

Đến cùng một địa điểm với một người hoặc một nhóm khác theo hẹn hoặc tình cờ

I will meet you at the station at noon.

Tôi sẽ gặp bạn tại nhà ga vào buổi trưa.

Nội động từhọp

Tụ họp tại một địa điểm cụ thể vì một mục đích chung

The committee meets every Tuesday.

Ủy ban họp vào mỗi thứ Ba hàng tuần.

Ngoại động từđáp ứng
[~ something]

Thỏa mãn một yêu cầu, điều kiện hoặc tiêu chuẩn

The candidate does not meet the minimum qualifications for the role.

Ứng viên không đáp ứng được các tiêu chuẩn tối thiểu cho vị trí này.

Ngoại động từquen
[~ someone]

Gặp gỡ và trò chuyện với ai đó lần đầu tiên

I first met my husband in college.

Tôi quen chồng mình lần đầu khi còn học đại học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error