D
Dicread
HomeDictionaryVvenue

venue

địa điểm
[C] Đếm được
Số nhiều: venues

venue được dùng để chmt địa đim cthnơi mt skin, hot động hoc cuc hp được tchc. Đim mu cht ca tnày là nó luôn gn lin vi mt skin định sn. Nếu bn chmun nói vmt vtrí địa lý chung chung mà không có skin nào din ra, hãy sdng place hoc location.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia venue, place và location. Mc dù cba đều có thdch là "địa đim" trong tiếng Vit, nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

venue: Chdùng cho các skin có tchc (ví dụ: đám cưới, hi nghị, bui hòa nhc). Nếu bn nói "The venue for the wedding", người nghe hiu đó là nơi tchc lcưới.
place: Là tthông dng nht, mang nghĩa rng và chung chung. Bn có thnói "This is a nice place" (Đây là mt nơi đẹp) nhưng không thdùng venue trong ngcnh này vì không có skin nào đang din ra.
location: Thường nhn mnh vào vtrí địa lý, ta độ hoc đim chính xác trên bn đồ. Ví dụ, khi nói vvtrí ca mt tòa nhà so vi các khu vc xung quanh, location là la chn chính xác hơn.

Ví dminh ha

Đúng: The hotel was the perfect venue for the conference. (Khách sn là địa đim hoàn ho cho hi nghị.)
Sai: I live in a quiet venue. (Tôi sngmt địa đim yên tĩnh.) $\rightarrow$ Trong trường hp này, phi dùng place vì nhà ở không phi là mt skin.

Lưu ý vngpháp

venue là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng địa đim được nhc đến. Trong các văn bn trang trng hoc hp đồng thuê địa đim, tnày thường được dùng để xác định rõ phm vi không gian mà skin schiếm lĩnh.

The word is used to count individual locations designated for events, such as comparing three different venues for a conference.

Ý nghĩa

Danh từđịa điểm

Nơi cụ thể mà một sự kiện được tổ chức diễn ra

The stadium is a popular venue for rock concerts.

Sân vận động là một địa điểm phổ biến cho các buổi hòa nhạc rock.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error