D
Dicread
HomeDictionaryAassemble

assemble

lắp ráp / tập hợp / chiêu mộ
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: assembledPhân từ 2: assembledV-ing: assembling

assemble mang ý nghĩa ct lõi là vic đưa các thành phn riêng lli vi nhau để to thành mt chnh ththng nht. Tùy vào đối tượng là vt thhay con người mà tnày scó sc thái khác nhau. Khi nói về đồ vt, nó nhn mnh vào quá trình kthut, schính xác trong vic lp ráp các chi tiết. Khi nói vcon người, nó gi lên stp hp có tchc, có mc đích rõ ràng thay vì chlà sttp ngu nhiên.

Phân bit sc thái sdng

Trong tiếng Vit, assemble có thể được dch là "lp ráp", "tp hp" hoc "chiêu mộ" tùy ngcnh. Người hc cn lưu ý skhác bit gia assemble và mt stgn nghĩa:

assemble so vi gather: Trong khi gather thường dùng cho vic thu thp mt cách tnhiên hoc không chính thc (ví dụ: hái hoa, ttp bn bè), thì assemble mang tính trang trng và có kế hoch hơn. Ví dụ, mt cuc hp chính thc ca hi đồng qun trsdùng assemble thay vì gather.

assemble so vi collect: collect nhn mnh vào vic thu thp nhiu thtương tnhau vào mt bsưu tp, còn assemble nhn mnh vào vic kết hp các bphn khác nhau để to ra mt sn phm hoàn chnh.

Lưu ý vngcnh và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "tp hp" người và "lp ráp" vt trong các cu trúc câu bị động. Hãy chú ý:

Khi dùng cho vt thể: The furniture was assembled (Đồ ni tht đã được lp ráp). Ở đây, trng tâm là quá trình vt lý.
Khi dùng cho con người: The troops were assembled (Quân đội đã được tp hp). Ở đây, trng tâm là sự điu động và tchc.

Ngoài ra, trong bi cnh tuyn dng hoc xây dng đội ngũ, assemble mang nghĩa "chiêu mộ" để to ra mt nhóm có năng lc đặc bit, ví dnhư assemble a team of experts (chiêu mmt đội ngũ chuyên gia), điu này khác vi vic chỉ đơn thun là thuê nhân viên.

Vmt ngpháp, assemble va là ni động từ (ttp hp) va là ngoi động từ (lp ráp/tp hp cái gì đó), vì vy người dùng cn xác định rõ đối tượng tác động để chia câu cho chính xác.

Ý nghĩa

Ngoại động từlắp ráp
[~ something]

Ghép các bộ phận riêng biệt của một vật thể hoặc cấu trúc lại với nhau

The technicians had to assemble the new satellite in a vacuum chamber.

Các kỹ thuật viên đã phải lắp ráp vệ tinh mới trong một buồng chân không.

Nội động từtập hợp
[~][~ in a place]

Thu thập lại một chỗ vì một mục đích chung

The students were told to assemble in the main hall for the morning announcement.

Các sinh viên được yêu cầu tập hợp tại sảnh chính để nghe thông báo buổi sáng.

Ngoại động từchiêu mộ
[~ someone]

Hợp nhất một nhóm người cho một nhiệm vụ hoặc lý do cụ thể

The coach managed to assemble a championship-winning team from several different colleges.

Huấn luyện viên đã thành lập được một đội vô địch từ nhiều trường cao đẳng khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error