D
Dicread
HomeDictionaryHhuddle

huddle

tụm lại / dồn lại / cuộc họp nhanh
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: huddlesQuá khứ: huddledPhân từ 2: huddledV-ing: huddling

huddle mang sc thái nhn mnh vào sgn gũi vmt vt lý, khi mt nhóm người đứng sát nhau đến mc chm vào nhau. Tùy vào ngcnh, tnày có thgi lên cm giácm áp, bo vhoc scăng thng, bí mt. Khi dùng vi nghĩa "tm li", nó thường mô tphnng tnhiên trước mt tác động tiêu cc tmôi trường hoc tâm lý, chng hn như khi gp lnh hoc shãi. Trong khi đó, nghĩa "dn li" li mang tính cưỡng ép hơn, thường do mt tác nhân bên ngoài điu phi để to ra scht chi.

Skhác bit vngcnh sdng

Mt đim đặc trưng ca huddle là vic sdng trong ththao hoc kinh doanh để chmt "cuc hp nhanh". Đây không phi là mt cuc hp chính thc mà là stp hp chp nhoáng, kín đáo để thng nht chiến thut hoc trao đổi thông tin quan trng mà không mun đối phương nghe thy. Điu này khác vi meet (gp gỡ) hay discuss (tho lun) vn mang tính cht chung chung và trang trng hơn.

Ví dụ đúng: The team huddled to discuss the final play (Đội bóng đã có mt cuc hp nhanh để tho lun vpha bóng cui cùng).
Ví dsai: Sdng huddle cho mt cuc hp hi đồng qun trkéo dài nhiu gitrong phòng hp ln.

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit huddle vi gather. Trong khi gather chỉ đơn gin là tp hp li mt chỗ (có thể đứng xa nhau), thì huddle bt buc phi có stiếp xúc hoc đứng cc ksát nhau. Nếu bn chmun nói mi người ttp li để trò chuyn bình thường, hãy dùng gather hoc assemble thay vì huddle để tránh gây hiu lm rng mi người đang run ry hoc đang âm mưu điu gì đó bí mt.

Vmt ngpháp, huddle thường đi kèm vi gii ttogether để nhn mnh sgn kết (huddle together) hoc up khi nói vvic co rúm người li vì lnh hoc shãi (huddle up).

Ý nghĩa

Nội động từtụm lại
[~ together][~ around someone/something]

Tụ tập lại thành một nhóm sát nhau, thường là vì lạnh, sợ hãi hoặc cần sự riêng tư

The shivering children huddled together for warmth.

Những đứa trẻ run rẩy tụm lại với nhau để sưởi ấm.

Ngoại động từdồn lại
[~ someone/something]

Ép hoặc tập hợp mọi người hoặc vật vào một nhóm chật chội, đông đúc

The police huddled the protesters into a small corner of the square.

Cảnh sát dồn những người biểu tình vào một góc nhỏ của quảng trường.

Danh từcuộc họp nhanh

Một nhóm người tập hợp sát nhau, thường để thảo luận riêng tư

The team held a quick huddle to discuss the new play before the game resumed.

Đội bóng đã có một cuộc họp nhanh để thảo luận về chiến thuật mới trước khi trận đấu tiếp tục.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error