D
Dicread
HomeDictionaryGgather

gather

thu thập

/ˈɡæðə/

verb (transitive/intransitive)
Quá khứ: gatheredPhân từ 2: gatheredV-ing: gathering

gather mang nghĩa ct lõi là hành động tp hp nhiu đối tượng, con người hoc thông tin tnhiu ngun khác nhau vmt đim duy nht. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "thu thp", "tp hp" hoc "gom góp". Đim đặc trưng ca gather là nhn mnh vào quá trình thu gom mt cách có hthng hoc tnhiên tnhng vtrí phân tán. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gather vi collect. Mc dù chai đều có nghĩa là thu thp, nhưng có skhác bit tinh tế vsc thái: gather thường gi cm giác thu gom nhng thcó sn trong tnhiên hoc tp hp mi người mt cách không quá trang trng. Ví dụ: gather berries (hái qumng) hoc gather for a meeting (tp hp để hp). collect thường mang tính chủ đích cao hơn, thường dùng cho vic sưu tm theo sthích hoc thu tin. Ví dụ: collect stamps (sưu tm tem) hoc collect taxes (thu thuế). Mt lưu ý quan trng là gather còn được dùng trong ngcnh suy lun thông tin. Khi bn nói gather from something, điu đó có nghĩa là bn rút ra kết lun da trên nhng bng chng hoc thông tin đã thu thp được, tương đương vi cm từ "hiu ra rng" hoc "suy lun ra rng" trong tiếng Vit. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng gather mt cách quá cng nhc như mt tchuyên môn vdliu. Trong các văn bn kthut hoc hc thut, khi nói vvic thu thp dliu mt cách chính xác và khoa hc, tcollect hoc acquire sphù hp hơn là gather. Sai: gather data for a scientific experiment (dùng trong văn phong quá trang trng/kthut). ✅ Đúng: collect data for a scientific experiment. Ngoài ra, trong lĩnh vc may mc, gather còn là mt thut ngchuyên môn chhành động "xếp ly" hoc "bo chun" để to độ phng cho vi, mt nghĩa hoàn toàn khác vi vic thu thp thông tin hay con người.

Ý nghĩa

verb (transitive/intransitive)thu thập
[~ people][~ things][~ information]

Gom góp từ nhiều nguồn hoặc nhiều địa điểm khác nhau về một nơi

"The children gathered shells on the beach."

Lũ trẻ thu thập vỏ ốc trên bãi biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error