D
Dicread
HomeDictionaryAagenda

agenda

chương trình nghị sự / ý đồ
Danh từ
Số nhiều: agendas

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng agenda mang hai sc thái ý nghĩa đối lp tùy vào ngcnh. Trong môi trường công shoc hành chính, tnày mang nghĩa trung lp, chmt danh sách các đề mc cn tho lun trong mt cuc hp. Tuy nhiên, khi dùng để mô tả ý định ca mt cá nhân hoc tchc, agenda thường mang hàm ý tiêu cc, ám chnhng kế hoch bí mt hoc động cơ không minh bch nhm đạt được li ích riêng. Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cm thidden agenda (ý đồ ẩn giu). Đây là cách din đạt phbiến để chvic ai đó givlàm điu tt nhưng thc cht li có mc đích tư li phía sau. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "chương trình nghsự" (trang trng) hoc "ý đồ/mưu đồ" (tiêu cc). Phân bit vi các ttương t Người hc dnhm ln agenda vi schedule hoc plan. Trong khi schedule tp trung vào thi gian (khi nào làm gì) và plan là mt kế hoch tng thể, thì agenda tp trung vào ni dung (cn bàn bc/gii quyết vn đề gì). I have a busy agenda today. (Sai vì agenda không dùng để chlch trình làm vic cá nhân hàng ngày). I have a busy schedule today. (Đúng: Tôi có mt lch trình bn rn hôm nay). What is on the agenda for this afternoon's meeting? (Đúng: Ni dung cuc hp chiu nay gm nhng gì?) Lưu ý vngpháp agenda là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác mc trong chương trình nghsự, người ta thường dùng cm titem on the agenda để chtng đề mc cthể.

Ý nghĩa

Danh từchương trình nghị sự

Một danh sách các mục cần được thảo luận hoặc giải quyết trong một cuộc họp chính thức

"The chairman distributed the agenda at the start of the session."

Chủ tọa đã phân phát chương trình nghị sự khi bắt đầu cuộc họp hội đồng quản trị.

Danh từý đồ

Một tập hợp các mục tiêu, động cơ hoặc kế hoạch mà một cá nhân hoặc nhóm dự định đạt được, thường là một cách bí mật

"The politician was accused of having a private political agenda."

Các nhà vận động hành lang bị cáo buộc là có ý đồ ẩn giấu nhằm gây ảnh hưởng đến luật pháp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error