D
Dicread
HomeDictionaryWwelcome

welcome

chào đón / hoan nghênh / được chào đón / sự chào đón
Ngoại động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: welcomesQuá khứ: welcomedPhân từ 2: welcomedV-ing: welcomingSo sánh hơn: more welcomeSo sánh nhất: most welcome

welcome mang sc thái tích cc, thhin sci mở, lòng hiếu khách hoc stán thành. Tùy vào vai trò ngpháp, tnày có thdin đạt hành động chào đón mt người, shoan nghênh mt ý tưởng, hoc mô tmt điu gì đó là cn thiết và được mong đợi trong mt hoàn cnh cthể.

Countable when referring to the specific act of greeting a person (a warm welcome). Uncountable when referring to the general state of being hospitable (the welcome extended to all).

Ý nghĩa

Ngoại động từchào đón
[~ someone]

Chào hỏi ai đó một cách thân thiện khi họ vừa đến

The host welcomed the guests with a warm smile.

Chủ nhà đã chào đón những vị khách bằng một nụ cười ấm áp.

Ngoại động từhoan nghênh
[~ something]

Chấp nhận một đề xuất hoặc sự thay đổi một cách vui vẻ

The company welcomed the new safety regulations.

Công ty đã hoan nghênh các quy định an toàn mới.

Tính từđược chào đón

Gây hài lòng hoặc thỏa mãn vì điều đó được mong muốn hoặc cần thiết

A cold drink is very welcome on a hot day.

Một thức uống lạnh thì rất được chào đón vào một ngày nóng nực.

Danh từsự chào đón

Một trường hợp hoặc cách thức chào hỏi ai đó

The visitors received a hearty welcome.

Những vị khách đã nhận được một sự chào đón nồng nhiệt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error