D
Dicread
HomeDictionaryCconference

conference

hội nghị / hội thảo / bảng đấu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: conferencesQuá khứ: conferredPhân từ 2: conferredV-ing: conferring

conference thường được hiu là mt cuc hp chính thc, quy mô ln và có chương trình nghsrõ ràng. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái khác nhau mà người hc tiếng Anh cn phân bit để sdng chính xác.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong môi trường hc thut hoc chuyên môn, conference dùng để chcác hi nghhoc hi tho nơi các chuyên gia thp để trình bày nghiên cu và trao đổi kiến thc. Nó mang tính cht trang trng và quy mô hơn so vi meeting (cuc hp thông thường) hay seminar (hi tho chuyên đề nhỏ, tp trung vào đào to).

Trong lĩnh vc chính trvà ngoi giao, conference ám chnhng cuc đàm phán cp cao gia các quc gia hoc tchc để gii quyết xung đột hoc ký kết hip ước. Ví dụ, mt cuc hi nghhòa bình sẽ được gi là peace conference.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là trong lĩnh vc ththao (đặc bit là ti Bc Mỹ), conference không phi là mt cuc hp mà là mt "bng phân nhóm" hoc "liên đoàn" các đội thi đấu. Đây là mt thut ngchuyên bit mà người Vit dnhm ln nếu dch sát nghĩa là "hi nghị".

Phân bit vi các ttương t

conference vs meeting: meeting là tdùng chung cho mi cuc gp gỡ, tquy mô nhtrong văn phòng đến gp mt bn bè. Trong khi đó, conference luôn mang tính chính thc, có tchc và thường kéo dài nhiu ngày.
conference vs convention: convention thường nhn mnh vào sthp ca mt nhóm người có cùng nim tin, sthích hoc thành viên ca mt đảng phái/nghnghip (ví dụ: comic convention), trong khi conference tp trung nhiu hơn vào vic tho lun và trao đổi thông tin chuyên môn.

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic tham dự, người ta thường dùng động tattend (ví dụ: attend a conference). Khi nói vvic tchc, hãy dùng hold hoc organize (ví dụ: hold a conference).

Countable when referring to a specific event or meeting (a conference). Uncountable when referring to the general act of consultation or the state of conferring.

Ý nghĩa

Danh từhội nghị

Một cuộc họp chính thức để thảo luận, tham vấn hoặc trao đổi thông tin, thường bao gồm một nhóm người có cùng mối quan tâm hoặc nghề nghiệp

The annual medical conference attracts thousands of specialists from around the world.

Hội nghị y tế hàng năm thu hút hàng ngàn chuyên gia từ khắp nơi trên thế giới.

Danh từhội nghị

Một cuộc thảo luận chính thức giữa hai hoặc nhiều bên, thường là đại diện của các chính phủ, để giải quyết tranh chấp hoặc đàm phán một hiệp ước

The peace conference lasted for three weeks before an agreement was reached.

Hội nghị hòa bình kéo dài ba tuần trước khi một thỏa thuận được đạt được.

Danh từhội thảo

Một sự kiện được tổ chức quy mô lớn nơi mọi người tập trung để nghe các bài thuyết trình và thảo luận về một chủ đề cụ thể

She is presenting her research at the linguistics conference in Tokyo.

Cô ấy đang trình bày nghiên cứu của mình tại hội thảo ngôn ngữ học ở Tokyo.

Danh từbảng đấu

Một liên đoàn hoặc phân nhóm thể thao nơi các đội được nhóm lại để thi đấu

The team is currently leading their conference in the standings.

Đội hiện đang dẫn đầu bảng đấu của họ trong bảng xếp hạng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error