D
Dicread
HomeDictionaryCconference

conference

hội nghị、hội thảo、bàn bạc
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: conferencesQuá khứ: conferredPhân từ 2: conferredV-ing: conferring

Tnày mang sc thái trang trng và có mc đích rõ ràng. Nó gi lên mt cuc thp có tính toán, nơi mc tiêu là đạt được sự đồng thun, trao đổi thông tin chuyên sâu hoc đàm phán các điu khon. Trong khi mt cuc hp meeting có thdin ra thân mt hoc ngn gn, thì mt conference thường ngụ ý mt skin đã được lên lch trình cthvi chương trình nghsvà danh sách người tham gia xác định. Trong môi trường chuyên nghip, tnày gi lên cm giác vvic kết ni mng lưới và sự đồng bhóa trong toàn ngành. Bu không khí thường là strao đổi trí tuệ, tp trung vào sphát trin chung ca mt lĩnh vc hoc gii quyết các xung đột nghiêm trng thông qua con đường ngoi giao.

Có thể đếm được khi đề cập đến một sự kiện cụ thể, chẳng hạn như một hội thảo công nghệ kéo dài ba ngày hoặc một hội nghị ngoại giao.

Ý nghĩa

Danh từhội nghị
[someone][something]

Cuộc họp chính thức để thảo luận hoặc tham vấn

"The delegates attended a peace conference in Geneva."

Các đại biểu đã tham dự một hội nghị hòa bình tại Geneva.

Danh từhội thảo
[someone][something]

Một buổi tập hợp chuyên môn quy mô lớn để chia sẻ kiến thức

"She presented her research at the annual medical conference."

Cô ấy đã trình bày nghiên cứu của mình tại hội thảo y khoa hàng năm.

Ngoại động từbàn bạc
[someone][something]

Tổ chức một cuộc thảo luận hoặc tham vấn

"The leaders conferred with their advisors before signing the treaty."

Các nhà lãnh đạo đã bàn bạc với các cố vấn của họ trước khi ký hiệp ước.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error