fulfill
Ý nghĩa
Đạt được hoặc hiện thực hóa điều gì đó mong muốn, đã hứa hoặc được kỳ vọng
"She finally fulfilled her lifelong dream of visiting Japan."
Cuối cùng cô ấy đã hoàn thành giấc mơ cả đời là được đến thăm Nhật Bản.
Làm những gì được yêu cầu bởi một quy tắc, một hợp đồng hoặc một nghĩa vụ pháp lý
"The company failed to fulfill the terms of the agreement."
Công ty đã không tuân thủ các điều khoản của thỏa thuận.
Khiến ai đó cảm thấy hài lòng hoặc hạnh phúc vì họ đang làm điều gì đó mà họ yêu thích hoặc thấy có ý nghĩa
"His career as a teacher truly fulfills him."
Sự nghiệp giáo viên thực sự làm anh ấy mãn nguyện.
Hoàn thành một yêu cầu hoặc một điều kiện cụ thể cần thiết để đạt được kết quả
"You must fulfill all the prerequisites before enrolling in the advanced course."
Bạn phải đáp ứng tất cả các điều kiện tiên quyết trước khi đăng ký khóa học nâng cao.
Cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ được yêu cầu trong một đơn hàng
"The warehouse will fulfill the shipping request within two business days."
Kho hàng sẽ xử lý yêu cầu vận chuyển trong vòng hai ngày làm việc.