D
Dicread
HomeDictionaryHhost

host

chủ nhà / vô số / máy chủ / tổ chức / lưu trữ
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: hostsQuá khứ: hostedPhân từ 2: hostedV-ing: hosting

Thost mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, từ đời sng hng ngày, skin xã hi cho đến lĩnh vc công nghthông tin. Người hc cn phân bit rõ vai trò ca host để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit. Skhác bit vngcnh sdng Trong giao tiếp xã hi, host đóng vai trò là người chtrì, người đón tiếp khách. Khi dùng làm động từ, nó có nghĩa là tchc mt skin hoc cung cp địa đim cho mt hot động nào đó. Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, tùy vào quy mô mà chúng ta dch là "chnhà" (quy mô nhỏ, gia đình) hoc "đơn vtchc/chtrì" (quy mô ln, skin quc tế). Trong lĩnh vc công nghệ, host chuyn sang nghĩa kthut là "máy chủ" hoc hành động "lưu trữ". Đây là mt thut ngchuyên ngành, mô tmt hthng cung cp tài nguyên cho các máy tính khác trong mng. Người hc không nên nhm ln host vi server trong mi trường hp; mc dù chai thường được dch là "máy chủ", nhưng host mang nghĩa rng hơn, chbt kthiết bnào có địa chIP trong mng, trong khi server nhn mnh vào chc năng cung cp dch vcthể. Mt đim đặc bit là khi host được dùng như mt danh từ để chslượng, nó mang nghĩa là "vô số" hoc "mt lượng ln". Đây là cách dùng mang tính văn chương hoc nhn mnh, khác hoàn toàn vi các nghĩa về đón tiếp hay công nghệ. Các li thường gp và lưu ý vtvng Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng thost mt cách quá máy móc khi nói vvic dn chương trình. Mc dù host có thdùng cho người dn chương trình truyn hình (TV host), nhưng nếu chỉ đơn thun là người điu phi mt cuc hp hoc skin nhỏ, tmoderator hoc MC schính xác hơn. Sai: He is the host of the small meeting. (Nếu ý nói người điu phi tho lun) ✅ Đúng: He is the moderator of the discussion. Ngoài ra, cn phân bit rõ gia host (đơn vtchc) và organizer (người lên kế hoch). Host nhn mnh vào vic cung cp địa đim và sự đón tiếp, trong khi organizer nhn mnh vào công tác chun bvà điu phi chi tiết. Đặc đim ngpháp Khi đóng vai trò là danh từ, host là danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa "vô số", nó thường xut hin trong cm ta host of (ví dụ: a host of problems). Khi đóng vai trò là động từ, host được chia theo các thì thông thường ca động tquy tc trong tiếng Anh.

Whether referring to a person entertaining guests, a server providing data, or a 'host' as in a multitude of items, it is treated as a countable unit.

Ý nghĩa

Danh từchủ nhà

Người đón tiếp hoặc chiêu đãi những người khác với tư cách là khách

"The host greeted us at the door with a warm smile."

Chủ nhà chào đón chúng tôi tại cửa với một nụ cười ấm áp.

Danh từvô số

Một số lượng lớn người hoặc vật

"A host of new challenges emerged after the merger."

Vô số thử thách mới đã xuất hiện sau cuộc sáp nhập.

Danh từmáy chủ

Một máy tính hoặc máy chủ lưu trữ dữ liệu hoặc cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác trong một mạng

"The website is managed by a reliable cloud host."

Trang web được quản lý bởi một máy chủ đám mây đáng tin cậy.

Ngoại động từtổ chức

Đóng vai trò là đơn vị chủ trì một sự kiện, cung cấp địa điểm và công tác tổ chức

"Our city will host the Olympic Games next year."

Thành phố của chúng tôi sẽ tổ chức Thế vận hội Olympic vào năm tới.

Ngoại động từlưu trữ

Cung cấp các tài nguyên máy tính cho một trang web hoặc ứng dụng

"They decided to host their own email server."

Họ đã quyết định tự lưu trữ máy chủ email riêng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error