D
Dicread
HomeDictionaryDdinner

dinner

bữa tối / tiệc tối
[C/U] Cả hai
Số nhiều: dinners

dinner thường được hiu là ba ăn chính trong ngày, nhưng ý nghĩa cthca nó có ththay đổi tùy theo văn hóa và thói quen sinh hot. Trong hu hết các ngcnh hin đại, nó chba ăn cui cùng trong ngày (ba ti). Tuy nhiên, ở mt svùng nông thôn hoc trong các gia đình truyn thng ti mt squc gia nói tiếng Anh, dinner có thlà ba ăn ln nht và quan trng nht trong ngày, bt kthi đim din ra (có thlà bui trưa). Điu này dgây nhm ln vi lunch (ba trưa), vn luôn là ba ăn nhhơn din ra vào gia ngày.

Skhác bit vmc độ trang trng

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia mt ba ăn thông thường và mt skin xã hi. Khi dùng để chmt "tic ti", dinner mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi supper. Trong khi supper thường là mt ba ăn nhẹ, thân mt trước khi đi ngủ, thì dinner gi lên hìnhnh mt bàn ăn đầy đủ các món, có schun bklưỡng và thường đi kèm vi các nghi thc xã giao.

Ví dvba ăn thông thường: What's for dinner? (Ba ti nay có món gì vy?)
Ví dvtic ti trang trng: They invited us to a formal dinner at the embassy. (Họ đã mi chúng tôi tham dmt ba tic ti trang trng ti đại squán.)

Lưu ý vcách kết hp t

Trong tiếng Anh, dinner thường đi kèm vi các tính từ để xác định tính cht ca bui gp mt. Người hc nên tránh nhm ln gia vicn ti" như mt hot động sinh lý hàng ngày và "tchc tic ti" như mt skin.

Để chhành động ăn ung bình thường, hãy dùng have dinner hoc eat dinner.
Để chmt skin có tchc, hãy dùng các cm tnhư dinner party (tic ti) hoc charity dinner (ba tic ti tthin).

Vmt ngpháp, dinner là mt danh tkhông đếm được khi nói vba ăn nói chung, vì vy chúng ta không dùng mo ta trước nó trong cm have dinner. Tuy nhiên, khi nó được bnghĩa bi mt tính thoc dùng để chmt skin cthể, mo tsẽ được sdng (ví dụ: a lavish dinner - mt ba ti xa hoa).

Countable when referring to a specific event or a formal banquet (e.g., three dinner parties). Uncountable when referring to the meal as a general concept or the food being eaten (e.g., dinner is served).

Ý nghĩa

Danh từbữa tối

Bữa ăn chính trong ngày, thường được ăn vào buổi tối

We are having dinner at seven.

Chúng tôi sẽ ăn tối lúc bảy giờ.

Danh từtiệc tối

Một cuộc tụ họp xã hội trang trọng bao gồm một bữa ăn

The charity dinner raised thousands of dollars.

Bữa tiệc tối từ thiện đã quyên góp được hàng ngàn đô la.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error