D
Dicread
HomeDictionaryNnetwork

network

mạng lưới、kết nối、giao lưu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: networksQuá khứ: networkedPhân từ 2: networkedV-ing: networking

Tnày gi lên hìnhnh mt mng nhn hoc mt lưới ô vuông, nơi mi đim đều liên kết vi nhiu đim khác, to nên mt hthng htrngun lc vng chc. Trong môi trường công vic, network mang hàm ý vvic xây dng các mi quan hchiến lược hoc cùng có li, nơi giá trkhông nmmt tình bn sâu sc duy nht mà ở độ rng ca các kết ni mà mt người có được. Trong bi cnh kthut, tnày chuyn sang cm giác vcơ shtng và svn hành ngm. Nó mô tmt kiến trúcn bên dưới cho phép dliu lưu thông, nhn mnh vào khnăng kết ni và sự ổn định hơn là stương tác gia người vi người.

Có thể đếm được khi đề cập đến một tổ chức hoặc hệ thống cụ thể như mạng lưới truyền hình. Không đếm được khi nói về khái niệm kết nối nói chung hoặc hành động xây dựng mối quan hệ.

Ý nghĩa

Danh từmạng lưới
[someone][something]

Một hệ thống phức tạp gồm những người hoặc vật kết nối với nhau

"The company has a vast network of distributors across Asia."

Công ty có một mạng lưới nhà phân phối rộng lớn khắp châu Á.

Ngoại động từthiết lập mạng lưới quan hệ
[someone][something]

Kết nối với những người khác để trao đổi thông tin và phát triển các mối quan hệ chuyên môn

"She spent the evening networking with potential investors at the gala."

Cô ấy dành cả buổi tối để thiết lập mạng lưới quan hệ với các nhà đầu tư tiềm năng tại buổi dạ tiệc.

Nội động từgiao lưu kết nối
[doing]

Hành động tương tác với người khác để xây dựng các mối quan hệ chuyên môn

"He enjoys networking at industry conferences."

Anh ấy thích giao lưu kết nối tại các hội nghị trong ngành.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error