D
Dicread
HomeDictionaryDdiverge

diverge

phân nhánh / khác biệt
Nội động từ
Quá khứ: divergedPhân từ 2: divergedV-ing: diverging

diverge mô tschuyn động hoc phát trin theo các hướng khác nhau tmt đim khi đầu chung. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo cnghĩa đen (vt lý) và nghĩa bóng (tư duy, quan đim).

Ý nghĩa

Nội động từphân nhánh
[~ from something]

Di chuyển hoặc mở rộng theo các hướng khác nhau từ một điểm chung

"The two roads diverge in the middle of the forest."

Hai con đường phân nhánh ở giữa khu rừng.

Nội động từkhác biệt
[~ from something]

Trở nên khác nhau về đặc điểm, quan điểm hoặc hình thức

"Their political views began to diverge after the election."

Quan điểm chính trị của họ bắt đầu trở nên khác biệt sau cuộc bầu cử.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error