D
Dicread
HomeDictionaryDdialogue

dialogue

cuộc đối thoại / lời thoại / đối thoại
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dialoguesQuá khứ: dialoguedPhân từ 2: dialoguedV-ing: dialoguing

dialogue mang sc thái trang trng hơn so vi conversation. Trong khi conversation thường dùng để chnhng cuc trò chuyn thân mt, đời thường gia bn bè hoc người thân, thì dialogue thường được dùng trong các bi cnh chính thc, mang tính ngoi giao hoc chính trị, nơi hai bên cgng đạt được mt tha thun hoc gii quyết mt mâu thun. Ví dụ, khi nói vcác cuc đàm phán gia hai quc gia, chúng ta sdng dialogue để nhn mnh tính cht xây dng và mc đích gii quyết vn đề.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc nghthut và văn hc, dialogue có nghĩa là li thoiphn văn bn ghi li nhng gì các nhân vt nói vi nhau trong kch bn hoc tiu thuyết. Đây là mt thut ngchuyên môn mà conversation không ththay thế được.

Đúng: The dialogue in the play is very poetic. (Li thoi trong vkch rt giàu cht thơ.)
Sai: The conversation in the play is very poetic. (Cách dùng này không tnhiên khi nói vkch bn.)

Lưu ý vcách dùng t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia vic sdng dialogue như mt danh tchskin (cuc đối thoi) và mt danh tchni dung (li thoi). Khi đóng vai trò là mt động từ, dialogue có nghĩa là tham gia vào quá trình trao đổi để tìm ra gii pháp chung.

Mt đim cn lưu ý là trong tiếng Vit, cdialogue và conversation đều có thdch là "cuc trò chuyn", nhưng hãy nhrng dialogue luôn gi lên cm giác vmt cu trúc có mc đích, có schun bhoc mang tính nghi thc cao hơn.

conversation: Trò chuyn phiếm, tán gu.
dialogue: Đối thoi chính thc, đàm phán hoc li thoi kch bn.

Countable when referring to a specific conversation or a piece of a script. Uncountable when referring to the general act of communicating or the concept of diplomatic exchange.

Ý nghĩa

Danh từcuộc đối thoại

Một cuộc trò chuyện giữa hai hoặc nhiều người

The two leaders engaged in a constructive dialogue.

Hai nhà lãnh đạo đã tham gia vào một cuộc đối thoại mang tính xây dựng.

Danh từlời thoại

Kịch bản viết cho một vở kịch hoặc một bộ phim

The dialogue in the film was sharp and witty.

Lời thoại trong bộ phim rất sắc sảo và hóm hỉnh.

Ngoại động từđối thoại
[~ someone][~ something]

Tham gia vào một cuộc trò chuyện để giải quyết một xung đột

The government is attempting to dialogue with the protesters.

Chính phủ đang cố gắng đối thoại với những người biểu tình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error