D
Dicread
HomeDictionarySschedule

schedule

lịch trình / lên lịch
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: schedulesQuá khứ: scheduledPhân từ 2: scheduledV-ing: scheduling

Tnày mang sc thái vscht chvà tính tchc. Nó gi lên mt mc thi gian có cu trúc, nơi hiu quả được ưu tiên hơn sngu hng.

Trong môi trường chuyên nghip, schedule hàm ý mt cam kết hoc mt tha thun chính thc vthi gian mà các bên được kvng phi tuân thmt cách nghiêm ngt.

Countable when referring to a specific document or timetable (the flight schedule). Uncountable when referring to the general state of being planned (everything is on schedule).

Ý nghĩa

Danh từlịch trình

Một kế hoạch để thực hiện một quy trình hoặc thủ tục, đặc biệt là có ghi rõ thời gian diễn ra

The train schedule is delayed.

Lịch trình chạy tàu bị chậm.

Ngoại động từlên lịch
[~ someone][~ something]

Sắp xếp hoặc lập kế hoạch cho một việc gì đó xảy ra vào một thời điểm cụ thể

I need to schedule a meeting for Tuesday.

Tôi cần lên lịch một cuộc họp vào thứ Ba.

Ví dụ

The project schedule outlines all the key milestones for the year.

Lịch trình của dự án phác thảo tất cả các mốc quan trọng trong năm.

0

We need to schedule a conference call for tomorrow morning.

Chúng ta cần lên lịch một cuộc gọi hội nghị vào sáng mai.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error