D
Dicread
HomeDictionaryAappointment

appointment

cuộc hẹn / việc bổ nhiệm / chức vụ được bổ nhiệm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: appointments

Tnày mang sc thái vnghĩa vvà thi gian được sp xếp cht chẽ. Nó khác vi mt cuc gp gtình chay mt bui hn hò vì appointment hàm ý mt tha thun chính thc hoc chuyên nghip, nơi chai bên đều được kvng stuân thnghiêm ngt lch trình đã định. Đây là thut ngtiêu chun cho các tương tác trong lĩnh vc y tế, pháp lý hoc kinh doanh.

Trong bi cnh công vic, tnày gi ý mt quy trình la chn tcp trên xung thay vì mt quy trìnhng tuyn cnh tranh. Trong khi vic tuyn dng có thda trên mt chui các cuc phng vn, thì vic bnhim thường hàm ý mt schỉ định chính thc bi mt người có thm quyn, mang theo sc nng ca uy tín và mnh lnh chính thc.

Countable when referring to a specific meeting or a specific job role. Uncountable when referring to the general process of assigning someone to a position.

Ý nghĩa

Danh từcuộc hẹn

Một sự sắp xếp chính thức để gặp hoặc đến thăm ai đó vào một thời gian và địa điểm cụ thể

I have a dentist appointment at 2 PM.

Tôi có một cuộc hẹn với nha sĩ vào lúc 2 giờ chiều.

Danh từviệc bổ nhiệm

Hành động giao một công việc hoặc chức vụ cho một người nào đó

The appointment of the new CEO surprised the board.

Việc bổ nhiệm CEO mới đã khiến hội đồng quản trị ngạc nhiên.

Danh từchức vụ được bổ nhiệm

Một công việc hoặc vị trí mà một người được giao phó đảm nhận

She was thrilled to receive a diplomatic appointment in Paris.

Cô ấy rất vui mừng khi nhận được một chức vụ ngoại giao tại Paris.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error