D
Dicread
HomeDictionaryCconverge

converge

hội tụ / đi đến thống nhất / tụ điểm
Nội động từNgoại động từ
V-ing: converging

Ý nghĩa

Nội động từhội tụ
[~ on something][~ at a place]

Di chuyển từ nhiều hướng khác nhau về cùng một điểm và gặp nhau tại đó

"The three rivers converge at the delta."

Ba con sông hội tụ tại vùng đồng bằng.

Nội động từđi đến thống nhất
[~ on something]

Phát triển hoặc tiến tới một trạng thái, quan điểm hoặc kết quả chung

"Their opinions began to converge after the long discussion."

Quan điểm của họ về cuộc khủng hoảng kinh tế bắt đầu đi đến thống nhất sau hội nghị thượng đỉnh.

Ngoại động từtụ điểm
[~ something]

Gặp nhau tại một điểm, đặc biệt dùng để chỉ các tia sáng hoặc đường lực

"The lens causes the light rays to converge at a single focal point."

Thấu kính làm cho các tia sáng hội tụ tại một điểm tiêu điểm duy nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error