D
Dicread
HomeDictionaryCcenter

center

tâm、trung tâm、căn giữa、tập trung vào
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: centersQuá khứ: centeredPhân từ 2: centeredV-ing: centering

Tnày mang li cm giác mnh mvsự ổn định và cân bng. Nó thường được dùng để mô tmt đim tĩnh lng tuyt đối hoc ct lõi ca mt vt thhay ý tưởng, gi lên mt nơi mà shài hòa được thiết lp. Trong tâm lý hc, tnày ám chtrng thái đim tĩnh trong cm xúc và sbình an ni tâm. Khi được dùng để mô tmt cơ sở, ý nghĩa ca tchuyn tmt đim hình hc sang mt đầu mi chc năng. Nó ám chmt nơi thp mà ti đó các ngun lc, con người hoc dch vhi tụ, đóng vai trò là đim nhn cho mt cng đồng hoc mt ngành nghcthể.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cơ sở hoặc tòa nhà (a shopping center). Không đếm được khi đề cập đến điểm chính giữa về mặt hình học của một vật thể (the center of the earth).

Ý nghĩa

Danh từtâm
[someone][something]

Điểm cách đều mọi điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu

"The center of the target."

Tâm của bia bắn.

Danh từtrung tâm
[someone][something]

Điểm hoặc phần chính giữa của một thứ gì đó

"The center of the city."

Trung tâm thành phố.

Danh từtrung tâm
[someone][something]

Một địa điểm hoặc cơ sở được sử dụng cho một mục đích cụ thể

"A community center."

Một trung tâm cộng đồng.

Ngoại động từcăn giữa
[something]

Đặt một thứ gì đó vào chính giữa

"Center the image on the page."

Căn giữa hình ảnh trên trang giấy.

Nội động từtập trung vào
[doing]

Tập trung sự chú ý hoặc hoạt động vào một chủ đề cụ thể

"The discussion centered on the new budget."

Cuộc thảo luận tập trung vào ngân sách mới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error