D
Dicread
HomeDictionaryOoverlap

overlap

chồng lên / trùng / điểm chung / phần chồng mí
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: overlappedPhân từ 2: overlappedV-ing: overlapping

overlap mô ttrng thái khi hai hoc nhiu đối tượng chiếm cùng mt không gian, thi gian hoc có nhng đặc đim tương đồng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot để phn ánh đúng bn cht ca sự "chng chéo". Skhác bit vkhông gian và thi gian Khi nói vvt lý, overlap din tvic mt vt nm đè lên mt phn ca vt khác. Điu này thường thy trong xây dng hoc may mc, ví dnhư các viên ngói mái nhà hoc các lp vi. Trong trường hp này, nó mang nghĩa là "chng lên" hoc "gi lên". Khi nói vthi gian hoc skin, overlap chvic hai hot động din ra cùng mt lúc hoc mt khong thi gian btrùng nhau. Ví dụ, nếu hai cuc hp din ra từ 2 giờ đến 3 givà từ 2 giờ 30 đến 3 giờ 30, thì khong 30 phút cui ca cuc hp thnht chính là phn overlap (trùng lp). Stương đồng vni dung và khái nim Trong bi cnh tru tượng như kiến thc, knăng hoc trách nhim công vic, overlap chnhng đim chung hoc sgiao thoa. Ví dụ, hai vtrí công vic có thcó nhng nhim voverlap (trùng lp/giao thoa), nghĩa là chai người đều cùng làm mt số đầu vic ging nhau. Mt lưu ý quan trng cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia overlap vi duplicate. Trong khi duplicate thường mang nghĩa là to ra mt bn sao y ht (nhân đôi), thì overlap chnhn mnh vào phn chung, phn giao nhau gia hai thc thriêng bit. Đúng: Our schedules overlap on Tuesday (Lch trình ca chúng ta trùng nhau vào thBa). Sai: Our schedules duplicate on Tuesday (Câu này không tnhiên vì lch trình không phi là bn sao ca nhau). Đặc đim ngpháp overlap va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó thường là ni động từ (không cn tân ngữ) khi nói vstrùng lp thi gian, nhưng có thlà ngoi động tkhi nói vvic đặt mt vt chng lên vt khác.

Ý nghĩa

Ngoại động từchồng lên
[~ something]

Che một phần bề mặt của vật khác bằng cách kéo dài lên trên vật đó

"The roof tiles overlap each other to keep out the rain."

Các viên ngói mái nhà chồng lên nhau để ngăn nước mưa.

Nội động từtrùng
[~ with something]

Tồn tại cùng một thời điểm hoặc bao phủ cùng một khu vực hoặc chủ đề với một thứ khác

"My work schedule overlaps with yours on Tuesdays."

Lịch làm việc của tôi trùng với lịch của bạn vào các ngày thứ Ba.

Danh từđiểm chung

Một phần hoặc một lượng mà hai hoặc nhiều thứ có chung với nhau

"There is a significant overlap between the two different research projects."

Có một sự trùng lặp đáng kể giữa hai dự án nghiên cứu khác nhau.

Danh từphần chồng mí

Một phần của vật này che lên một phần của vật kia

"The shingles were laid with a slight overlap to ensure they were watertight."

Các tấm ván lợp được đặt chồng mí nhẹ để đảm bảo chúng không bị thấm nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error