D
Dicread
HomeDictionarySsocialize

socialize

giao lưu / xã hội hóa / công hữu hóa
Nội động từNgoại động từ
V-ing: socializing

socialize mang ý nghĩa ct lõi là vic tương tác vi người khác để xây dng mi quan hhoc điu chnh hành vi cho phù hp vi chun mc cng đồng. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái đời thường hoc mang tính hc thut, chính trị. Sc thái giao tiếp và hòa nhp Trong đời sng hàng ngày, socialize thường được dùng để chvic gp gỡ, trò chuyn và dành thi gian gii trí vi bn bè hoc đồng nghip. Nó không chỉ đơn thun là nói chuyn, mà nhn mnh vào quá trình thiết lp và duy trì các kết ni xã hi. Ví dụ, khi nói socialize with colleagues, người nói đang ám chvic xây dng tình cm ngoài công vic chuyên môn. Đối vi động vt hoc trem, socialize mang nghĩa là hun luyn hoc làm quen để chúng biết cách cư xử đúng mc, không hung dvà có thchung sng hòa bình vi nhng cá thkhác. Đây là quá trình "xã hi hóa" để thích nghi vi môi trường xung quanh. Sc thái chính trvà kinh tế Trong bi cnh kinh tế, socialize có nghĩa là chuyn quyn shu ttư nhân sang nhà nước hoc cng đồng (công hu hóa). Đây là mt thut ngchuyên môn, khác hoàn toàn vi nghĩa giao lưu bn bè thông thường. Người hc cn lưu ý phân bit rõ hai ngcnh này để tránh gây hiu lm. Phân bit vi các ttương t Khi mun din đạt vic gp gỡ, socialize mang tính chủ động và có mc đích xây dng mi quan hhơn là meet (chỉ đơn thun là gp mt) hay hang out (mang tính cht đi chơi thoi mái, không trang trng). I want to socialize with my dog (Nếu ý bn là đi do cùng chó, hãy dùng walk my dog). I need to socialize my puppy (Tôi cn hun luyn chú chó con hòa nhp vi môi trường xã hi).

Ý nghĩa

Nội động từgiao lưu
[~][~ with someone]

Dành thời gian trò chuyện và tận hưởng sự đồng hành của những người khác để giải trí

"They spent the entire evening socializing with their new neighbors."

Họ đã dành cả buổi tối để giao lưu với những người hàng xóm mới.

Ngoại động từxã hội hóa
[~ someone]

Dạy một người hoặc một con vật cách cư xử sao cho có thể được chấp nhận bởi các thành viên khác trong xã hội

"Puppies must be socialized early to ensure they are friendly toward strangers."

Những chú chó con phải được xã hội hóa sớm để đảm bảo chúng thân thiện với người lạ.

Ngoại động từcông hữu hóa
[~ something]

Đưa một thứ gì đó dưới quyền sở hữu hoặc kiểm soát của cộng đồng hoặc nhà nước

"The government decided to socialize the healthcare system to ensure universal access."

Chính phủ đã quyết định công hữu hóa hệ thống chăm sóc sức khỏe để đảm bảo quyền tiếp cận toàn dân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error