D
Dicread
HomeDictionaryOorganizer

organizer

người tổ chức / sổ tay ghi chép / khay sắp xếp
Danh từ
Số nhiều: organizers

organizer mang ý nghĩa ct lõi là người hoc vt giúp sp xếp mi thtrnên ngăn np, có hthng. Tùy vào ngcnh, tnày có thchmt cá nhân điu phi skin hoc mt công chtrqun lý thi gian. Skhác bit vvai trò và công c Khi dùng để chngười, organizer nhn mnh vào khnăng điu phi, lp kế hoch và qun lý ngun lc để đạt được mt mc tiêu cthể. Điu này khác vi manager (người qun lý) vn tp trung nhiu hơn vào vic giám sát nhân svà vn hành lâu dài. Ví dụ, mt event organizer là người lo liu mi chi tiết cho mt bui lễ, trong khi mt manager điu hành toàn bcông ty. Khi dùng để chvt, organizer thường là các loi stay, ứng dng hoc hp đựng giúp phân loi đồ đạc. Trong tiếng Vit, tùy trường hp mà ta dch là "slp kế hoch" hoc "khay/hp sp xếp". Lưu ý vngcnh vn động xã hi Trong bi cnh chính trhoc xã hi, organizer (đặc bit là community organizer) không đơn thun là người sp xếp skin, mà là người vn động, tp hp qun chúng để to ra thay đổi xã hi. Đây là mt vai trò mang tính chiến lược và chính trcao hơn so vi nghĩa thông thường. Đúng: The community organizer mobilized the neighborhood. (Người vn động cng đồng đã huy động khu dân cư.) Sai: Sdng organizer khi mun nói vmt người chỉ đơn thun là thư ký ghi chép. Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdngdng snhiu organizers, nó có thchmt nhóm người điu phi hoc nhiu công csp xếp khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từngười tổ chức

Một người lập kế hoạch và điều phối các chi tiết của một sự kiện, hoạt động hoặc tổ chức

"The event organizer ensured that all the speakers arrived on time."

Người tổ chức sự kiện đã đảm bảo rằng tất cả các diễn giả đều đến đúng giờ.

Danh từsổ tay ghi chép

Một cuốn sách nhỏ, bìa hồ sơ hoặc ứng dụng kỹ thuật số được dùng để ghi chép các cuộc hẹn, danh bạ và công việc

"She keeps her daily schedule in a leather-bound organizer."

Cô ấy lưu giữ lịch trình hàng ngày trong một cuốn sổ tay ghi chép bìa da.

Danh từkhay sắp xếp

Một thiết bị hoặc công cụ được dùng để giữ cho các vật dụng gọn gàng và được sắp xếp theo một thứ tự cụ thể

"I bought a drawer organizer to keep my office supplies tidy."

Tôi đã mua một khay sắp xếp ngăn kéo để giữ cho các đồ dùng văn phòng luôn ngăn nắp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error