D
Dicread
HomeDictionaryCcriterion

criterion

tiêu chuẩn、tiêu chí
[C] Đếm được
Số nhiều: criteriaQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc thái khách quan và trang trng cao. Đây là chun mc vàng được sdng trong các đánh giá hc thut, pháp lý hoc kthut nhm đảm bo tính công bng và nht quán. Khi ai đó đề cp đến mt criterion, hthường ám chmt yêu cu bt buc, đóng vai trò như mt blc để tuyn chn. Khác vi sthích cá nhân hay ý mun nht thi, criterion là mt ct mc cố định. Nó gi lên mt quy trình loi trcó hthng, trong đó đối tượng hoc là đápng được tiêu chun, hoc là không, khiến cho vic din gii chquan không còn nhiu chỗ đứng.

Có thể đếm được khi đề cập đến một quy tắc cụ thể duy nhất dùng để đánh giá, chẳng hạn như yêu cầu về chiều cao để chơi tàu lượn siêu tốc.

Ý nghĩa

Danh từtiêu chuẩn
[someone][something]

Một nguyên tắc hoặc tiêu chuẩn dùng để đánh giá hoặc quyết định một điều gì đó

"The main criterion for the job is a degree in engineering."

Tiêu chuẩn chính cho công việc này là có bằng kỹ sư.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error