D
Dicread
HomeDictionaryCconvene

convene

triệu tập / tập hợp
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: convenedPhân từ 2: convenedV-ing: convening

convene mang sc thái trang trng, thường được dùng trong bi cnh chính trị, pháp lý hoc hành chính để chvic triu tp mt cuc hp chính thc. Đim khác bit ln nht gia convene và gather là tính tchc và quyn hn. Trong khi gather chỉ đơn thun là mi người ttp li mt cách tnhiên hoc không chính thc, thì convene hàm ý có mt người hoc mt cơ quan có thm quyn ra lnh hoc sp xếp cho cuc hp đó din ra. Skhác bit vngnghĩa convene: Dùng cho các phiên hp hi đồng, tòa án, hoc các cuc hp cp cao ca tchc. Ví dụ: The committee convened to discuss the new policy (Ủy ban đã triu tp để tho lun vchính sách mi). gather: Dùng cho các tình hung đời thường hơn. Ví dụ: People gathered in the square (Mi người ttpqung trường). Lưu ý vcách sdng Tnày có thể được dùng như mt ngoi động từ (triu tp ai đó/cái gì đó) hoc ni động từ (ttp hp li). Khi đóng vai trò ni động từ, nó nhn mnh vào vic cuc hp chính thc bt đầu din ra. Không nên dùng convene cho nhng bui gp mt bn bè thân mt. Sdng convene khi nói vcác quy trình hành chính hoc nghi thc chính thc.

Ý nghĩa

Ngoại động từtriệu tập
[~ something][~ someone]

Chính thức gọi một nhóm người tập hợp lại để họp hoặc hội họp

"The governor decided to convene a special session of the legislature."

Thống đốc đã quyết định triệu tập một phiên họp đặc biệt của cơ quan lập pháp để giải quyết cuộc khủng hoảng.

Nội động từtập hợp
[~]

Cùng nhau tụ họp hoặc tập hợp thành một nhóm cho một mục đích cụ thể

"The committee will convene tomorrow morning to discuss the new budget."

Ủy ban sẽ tập hợp lúc mười giờ trong phòng họp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error