D
Dicread
HomeDictionaryMmatch

match

diêm、trận đấu、phù hợp、khớp
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: matchesQuá khứ: matchedPhân từ 2: matchedV-ing: matching

Tnày mang đậm ý nghĩa vsự đối xng và skết đôi. Dù là shài hòa vmt thgiác gia các trang phc hay scân bng trong cnh tranh gia các vn động viên, ý tưởng ct lõi chính là sphn chiếu các thuc tính ca nhau. Nó gi lên mt trng thái cân bng, nơi hai thc thriêng bit được đưa vào mt ssp đặt đồng nht. Ở mt khía cnh biến động hơn, danh tchngn la gi lên mt tia sáng bt cht và khnăng chuyn đổi nhanh chóng. Điu này to ra mt stương phn rõ rt gia tínhn định ca mt cp đôi và tính btn ca mt ngn la, khiến tmatch trnên linh hot trong cngcnh sinh hot hàng ngày ln thi đấu.

Đếm được khi đề cập đến que diêm vật lý hoặc một trận đấu thể thao. Không đếm được khi nói về đặc tính chung của sự tương thích.

Ý nghĩa

Danh từdiêm

Một thanh gỗ hoặc bìa cứng nhỏ có đầu tẩm chất hóa học, phát cháy khi cọ xát với bề mặt nhám

"He struck a match to light the candle."

Anh ấy quẹt một cây diêm để thắp nến.

Danh từtrận đấu

Một cuộc thi mà trong đó các cá nhân hoặc đội thi đấu với nhau

"They won the tennis match in straight sets."

Họ đã thắng trận tennis với tỉ số tuyệt đối.

Danh từcặp đôi, vật tương xứng

Một người hoặc một vật có giá trị tương đương hoặc bổ trợ cho một đối tượng khác

"She finally found a perfect match for her antique vase."

Cuối cùng cô ấy cũng tìm được một vật phối hợp hoàn hảo cho chiếc bình cổ của mình.

Ngoại động từkhớp, trùng khớp
[something][something]

Có giá trị tương đương hoặc tương ứng với một điều gì đó khác

"The fingerprints match those found at the scene."

Các dấu vân tay trùng khớp với những dấu vân tay tìm thấy tại hiện trường.

Ngoại động từphối hợp
[something][something]

Làm cho hai hoặc nhiều thứ trông tương đồng hoặc bổ trợ cho nhau

"I need to match this tie with a suitable shirt."

Tôi cần phối chiếc cà vạt này với một chiếc áo sơ mi phù hợp.

Nội động từsánh kịp

Có chất lượng hoặc sức mạnh tương đương

"The underdog failed to match the champion's speed."

Kẻ bị đánh giá thấp hơn đã không thể sánh kịp tốc độ của nhà vô địch.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error