D
Dicread
HomeDictionarySsession

session

phiên / phiên họp / phiên làm việc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: sessions

Tnày mang li cm giác vsgói gn và mc đích rõ ràng, đánh du mt khong thi gian riêng bit được tách ra khi các hot động khác trong ngày. Nó gi lên mt môi trường tp trung để theo đui mt mc tiêu cthể, cho dù đó là mt bước đột phá trong trliu, mt cuc bphiếu lp pháp hay mt bui tp luyn ti phòng gym.

Countable when referring to a single scheduled event like a recording session or a therapy session. Uncountable when referring to the general state of being in session, such as when a court is currently active.

Ý nghĩa

Danh từphiên

Một khoảng thời gian dành cho một hoạt động cụ thể

The training session lasted three hours.

Phiên đào tạo kéo dài ba tiếng đồng hồ.

Danh từphiên họp

Một cuộc họp chính thức của một cơ quan nghị sự

The court is now in session.

Tòa án hiện đang trong phiên họp.

Danh từphiên làm việc

Một khoảng thời gian người dùng kết nối với một hệ thống máy tính

The user session expired after twenty minutes of inactivity.

Phiên làm việc của người dùng đã hết hạn sau hai mươi phút không hoạt động.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error