D
Dicread
HomeDictionarySsession

session

phiên、buổi、phiên họp、phiên làm việc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: sessions

Tnày mang li cm giác vsgói gn và mc đích, đánh du mt khi thi gian riêng bit được tách ra khi quthi gian còn li trong ngày. Nó gi mvmt môi trường tp trung để theo đui mt mc tiêu cthể, cho dù đó là mt bước đột phá trong trliu, mt cuc bphiếu lp pháp hay mt bui tp gym.

Có thể đếm được khi đề cập đến một sự kiện đơn lẻ đã được lên lịch như một `recording session` (phiên thu âm) hoặc một `therapy session` (buổi trị liệu). Không đếm được khi đề cập đến trạng thái chung của việc đang họp, chẳng hạn như khi một tòa án hiện đang hoạt động.

Ý nghĩa

Danh từphiên, buổi
[someone][something]

Một khoảng thời gian dành cho một hoạt động cụ thể

"The training session lasted three hours."

Buổi đào tạo kéo dài ba tiếng đồng hồ.

Danh từphiên họp
[someone][something]

Một cuộc họp chính thức của một cơ quan nghị sự

"The court is now in session."

Tòa án hiện đang trong phiên họp.

Danh từphiên làm việc
[someone][something]

Khoảng thời gian người dùng kết nối với một hệ thống máy tính

"The user session expired after twenty minutes of inactivity."

Phiên làm việc của người dùng đã hết hạn sau hai mươi phút không hoạt động.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error