D
Dicread
HomeDictionaryCconsultation

consultation

sự tham vấn / cuộc hội chẩn / sự tham khảo ý kiến
Danh từ
Số nhiều: consultations

consultation mang ý nghĩa ct lõi là vic tìm kiếm li khuyên hoc ý kiến tmt người có chuyên môn hoc mt ngun thông tin đáng tin cy. Tùy vào ngcnh, tnày scó sc thái khác nhau gia môi trường y tế, pháp lý và hành chính. Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong y tế hoc lut pháp, consultation thường chmt cuc hn chính thc vi chuyên gia. Đim khác bit là nó không chỉ đơn thun là mt cuc gp, mà là quá trình trao đổi để chn đoán hoc đưa ra gii pháp chuyên môn. Ví dụ: a medical consultation (mt cuc thăm khám y tế). Trong bi cnh qun trhoc chính trị, consultation mang nghĩa là stham vn hoc bàn bc. Đây là quá trình thu thp ý kiến tnhiu bên liên quan trước khi đưa ra quyết định cui cùng để đảm bo tính đồng thun. Ví dụ: public consultation (tham vn công khai). Khi nói vvic tra cu thông tin, consultation dùng để chhành động xem xét mt tài liu, bn đồ hoc từ đin để tìm dliu chính xác. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, người hc tiếng Anh thường dùng động tconsult nhiu hơn là danh tconsultation cho trường hp này. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit consultation vi discussion. Trong khi discussion là mt cuc tho lun chung, trao đổi ý kiến bình đẳng gia các bên, thì consultation nhn mnh vào vic mt bên tìm kiếm shướng dn hoc phê duyt tmt bên có thm quyn hoc kiến thc chuyên sâu hơn. I had a discussion with my doctor about the treatment. (Câu này không sai nhưng không nhn mnh được tính cht chuyên môn ca cuc thăm khám). Đúng hơn: I had a consultation with my doctor about the treatment. (Nhn mnh đây là mt cuc thăm khám chuyên môn). Lưu ý vngpháp consultation là mt danh từ đếm được khi nói vcác cuc hn cthvà là danh tkhông đếm được khi nói vquá trình tham vn nói chung.

Ý nghĩa

Danh từsự tham vấn

Hành động tìm kiếm thông tin hoặc lời khuyên từ một chuyên gia hoặc một người có chuyên môn

"The patient requested a consultation with a specialist to discuss the diagnosis."

Bệnh nhân đã yêu cầu một cuộc tham vấn với chuyên gia để thảo luận về chẩn đoán.

Danh từcuộc hội chẩn

Một cuộc gặp với chuyên gia để thảo luận về một vấn đề cụ thể hoặc để nhận lời khuyên chuyên môn

"The legal team held a private consultation to review the case strategy."

Đội ngũ pháp lý đã tổ chức một cuộc hội chẩn riêng tư để xem xét chiến lược của vụ án.

Danh từsự tham khảo ý kiến

Quá trình thảo luận điều gì đó với những người khác trước khi đưa ra quyết định

"The government has entered a period of public consultation regarding the new tax laws."

Chính phủ đã bước vào giai đoạn tham khảo ý kiến công chúng về các luật thuế mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error