D
Dicread
HomeDictionaryJjoin

join

nối / gia nhập / đi cùng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: joinedPhân từ 2: joinedV-ing: joining

Tnày gi lên hìnhnh hai thc thriêng bit trthành mt đơn vduy nht. Cho dù đó là mt mi hàn vt lý, mt liên minh xã hi hay mt hot động chung, trng tâm chính là schuyn đổi ttrng thái chia tách sang sthng nht.

join mang sc thái trung lp đến tích cc, thhin tinh thn hp tác và shòa nhp.

Ý nghĩa

Ngoại động từnối
[~ someone][~ something]

Kết nối hoặc gắn hai hay nhiều thứ lại với nhau

He used glue to join the two pieces of wood.

Anh ấy đã dùng keo để nối hai mảnh gỗ lại.

Ngoại động từgia nhập
[~ someone][~ something]

Trở thành thành viên của một tổ chức hoặc một nhóm

She decided to join the local chess club.

Cô ấy đã quyết định gia nhập câu lạc bộ cờ vua địa phương.

Nội động từđi cùng

Gặp ai đó tại một địa điểm hoặc tham gia một hoạt động cụ thể

I will join you for dinner at eight.

Tôi sẽ đi cùng bạn trong bữa tối lúc tám giờ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error