D
Dicread
HomeDictionaryGgreeting

greeting

lời chào / lời chúc
Danh từ
Số nhiều: greetings

greeting không chỉ đơn thun là mt li nói, mà bao hàm tt ccác hình thc giao tiếp ban đầu khi hai hoc nhiu người gp nhau, bao gm ccchnhư bt tay, vy tay hoc gt đầu. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "li chào" hoc "schào hi". Skhác bit vngcnh sdng Khi đóng vai trò là mt li nói trc tiếp khi gp mt, greeting mang tính cht tương tác tc thi. Tuy nhiên, khi được dùngdng snhiu greetings, tnày thường chuyn sang nghĩa là nhng li chúc tt đẹp gi qua thư từ, thip hoc tin nhn trong các dp ltết. Ví dụ: Season's greetings (Li chúc mng mùa lhi) không phi là mt li chào khi gp mt trc tiếp mà là mt thông đip chúc mng. Lưu ý vcách dùng ttương đương Người hc cn phân bit gia greeting (danh từ: li chào/schào hi) và greet (động từ: chào hi). Mt sai lm phbiến là sdng greeting như mt động từ. Sai: I greeting him. ✅ Đúng: I greeted him. (Tôi đã chào anhy) hoc My greeting to him was warm. (Li chào ca tôi dành cho anhy rt nng nhit). Ngoài ra, trong các tình hung trang trng, greeting có thể được hiu là phn mở đầu ca mt bc thư hoc bài phát biu, tương đương vi "li mở đầu" hoc "li chào dn nhp".

Ý nghĩa

Danh từlời chào

Một từ ngữ hoặc dấu hiệu lịch sự để chào đón hoặc công nhận khi gặp một ai đó

"He gave me a friendly greeting as I entered the room."

Cô ấy đã dành cho tôi một lời chào nồng nhiệt khi tôi bước vào phòng.

Danh từlời chúc

Một thông điệp gửi những lời chúc tốt đẹp, thường được gửi vào một dịp đặc biệt như ngày lễ hoặc sinh nhật

"She sent a warm Christmas greeting to her family abroad."

Tôi đã gửi lời chúc Giáng sinh đến tất cả người thân của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error