D
Dicread
HomeDictionaryCcontact

contact

sự tiếp xúc / mối quan hệ / liên lạc / chạm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: contactsQuá khứ: contactedPhân từ 2: contactedV-ing: contacting

contact mang ý nghĩa ct lõi là skết ni, dù là vmt vt lý hay trong giao tiếp xã hi. Tùy vào ngcnh, tnày có thể đóng vai trò là danh thoc động tvi nhng sc thái khác nhau. Sc thái vskết ni và giao tiếp Khi nói vcon người, contact không chỉ đơn thun là vic nói chuyn mà thường nhn mnh vào vic thiết lp hoc duy trì mt đường dây liên lc. Trong tiếng Vit, tùy trường hp mà ta dch là "liên lc" hoc "mi quan hệ". Khi dùng như mt động từ, contact tương đương vi get in touch with, mang tính chủ động tìm cách kết ni vi ai đó. Ví dụ: contact the manager (liên lc vi qun lý). Khi dùng như mt danh tchngười, a contact ám chmt "đầu mi" hoc mt người quen có thgiúp ích cho công vic, khác vi friend (bn bè) vn thiên vtình cm cá nhân. Sc thái vtiếp xúc vt lý Trong bi cnh vt lý hoc kthut, contact mô ttrng thái hai bmt chm vào nhau. Điu này thường xut hin trong các hướng dn an toàn hoc mô tkthut đin. Ví dụ: avoid direct contact with skin (tránh tiếp xúc trc tiếp vi da). Trong đin hc, contact dùng để chỉ đim tiếp xúc ca các mch đin. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit contact vi communication. Trong khi communication nhn mnh vào quá trình trao đổi thông tin, truyn đạt ý tưởng, thì contact nhn mnh vào hành động thiết lp kết ni ban đầu hoc duy trì shin din ca mi liên hệ đó. communication tp trung vào ni dung truyn ti. contact tp trung vào khnăng tiếp cn được đối phương.

Countable when referring to a person you know who can help you ('I have a contact at the embassy'). Uncountable when referring to the act of touching or communicating ('Keep in constant contact' or 'Avoid skin contact').

Ý nghĩa

Danh từsự tiếp xúc

Trạng thái chạm vào nhau về mặt vật lý

"Avoid direct contact with the chemical."

Tránh tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

Danh từmối quan hệ

Một người có thể cung cấp thông tin hoặc sự giúp đỡ

"She has a useful contact in the shipping industry."

Cô ấy có một mối quan hệ hữu ích trong ngành vận tải biển.

Ngoại động từliên lạc

Giao tiếp với ai đó, thường là bằng cách gọi điện hoặc viết thư

"Please contact me if you have any further questions."

Vui lòng liên lạc với tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào khác.

Ngoại động từchạm

Tiếp xúc vật lý với một thứ gì đó

"The electrical wire contacted the metal pipe, causing a spark."

Dây điện đã chạm vào ống kim loại, gây ra tia lửa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error