D
Dicread
HomeDictionaryFfit

fit

vừa、phù hợp、khỏe mạnh、cơn (bệnh/cảm xúc)
Ngoại động từNội động từadj[C/U] Cả hai
Số nhiều: fitsQuá khứ: fittedPhân từ 2: fittedV-ing: fittingSo sánh hơn: fitterSo sánh nhất: fittest

Tnày mang hàm ý mnh mvschính xác và chun xác. Khi mô tcác vt thvt lý, fit gi lên skhp nhau hoàn toàn, không có khe hhay schng chéo, to ra cm giác đúng đắn và ổn định. Đây là ngôn ngữ đặc trưng trong ngành may mc và kthut. Khi áp dng cho sc khe hoc các vai trò xã hi, thut ngnày chuyn sang ý nghĩa vstương thích và hài hòa. Vic khe mnh không chỉ đơn thun là sc mnh, mà là khi cơ thvn hành đúng như mong đợi. Tương tự, vic hòa nhp vào mt nhóm ngụ ý mt sgn kết vmt xã hi, nơi tính cách ca mt người ăn khp vi môi trường xung quanh mà không gây ra xung đột.

Đếm được khi nói về một sự bộc phát cảm xúc đột ngột hoặc một cơn co giật y tế. Không đếm được khi nói về trạng thái khỏe mạnh nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từvừa
[something][something]

Có kích thước hoặc hình dáng phù hợp với một thứ gì đó

"The key does not fit the lock."

Chiếc chìa khóa này không vừa với ổ khóa.

Ngoại động từlắp đặt
[someone][something]

Cung cấp cho ai đó hoặc thứ gì đó những thiết bị cần thiết

"The company will fit the cars with new GPS systems."

Công ty sẽ lắp đặt hệ thống GPS mới cho các xe ô tô.

Nội động từphù hợp
[something][something]

Thích hợp cho một mục đích hoặc vai trò cụ thể

"He doesn't fit the description of the suspect."

Anh ấy không phù hợp với mô tả về nghi phạm.

adjkhỏe mạnh
[someone][something]

Có sức khỏe và thể trạng tốt

"She trains every day to stay fit."

Cô ấy tập luyện mỗi ngày để giữ cơ thể khỏe mạnh.

Danh từcơn
[someone]

Một đợt bệnh đột ngột hoặc một sự bộc phát cảm xúc mạnh mẽ

"He had a fit of coughing during the speech."

Anh ấy đã bị một cơn ho trong lúc phát biểu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error