D
Dicread
HomeDictionaryTtime

time

thời gian, giờ, lần, bấm giờ, căn thời điểm

/tɑem/

Khi được dùng để mô ttiến trình chung ca stn ti (ví dụ: Time flies), tnày là mt danh tkhông đếm được và không có dng snhiu. Khi đề cp đến các dp hoc trường hp cthể (ví dụ: three times), nó trthành mt danh từ đếm được và có thchuyn sang snhiu bng cách thêm "s". Vi vai trò là mt động từ, time thường được dùng trong ththao hoc âm nhc để mô tschính xác. Nó có nghĩa là đảm bo mt vic gì đó xy ra vào đúng thi đim.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Mark đang trốn trong phòng nghỉ để né deadline dự án.
Mark

Yo, what time does the boss usually bail on Fridays?

Này, thường thì mấy giờ sếp mới chuồn về vào thứ Sáu thế?

Mark
Brian
Brian

Stop slacking. Just restart your brain and get back to work.

Đừng có lười nữa. Khởi động lại cái não đi rồi quay lại làm việc cho tôi.

💡
Từ `bail` được dùng như tiếng lóng để chỉ việc rời đi nhanh chóng, trong khi `slacking` ám chỉ việc trốn tránh công việc.

Ý nghĩa

noun

Tiến trình tiếp din không xác định ca stn ti và các skin trong quá khứ, hin ti và tương lai khi được xem xét như mt ththng nht

"Time heals all wounds."

noun

Mt thi đim cthể được đo bng givà phút tính tna đêm hoc bui trưa

"What time is it?"

noun

Mt trường hp xy ra ca mt skin cthể; mt dp

"I have visited Paris three times."

verb (transitive)

Đo thi gian mà mt vic gì đó cn để xy ra

"The coach will time someone running a sprint."

verb (transitive)

Sp xếp cho mt vic gì đó xy ra vào mt thi đim cth

"She timed the arrival of the cake perfectly with the end of dinner."

verb (intransitive)

Xy ra hoc được lên lch vào mt thi đim cth

"The jump was timed to coincide with the beat of the music."

Ví dụ

Give me some time to think about this, okay?

Cho tôi một ít thời gian để suy nghĩ về việc này, được không?

Seriously, what time is it? I'm going to be late!

Nghiêm túc đấy, bây giờ là mấy giờ rồi? Tôi sắp muộn mất!

I've told you a thousand times, stop touching my stuff!

Tôi đã nói với bạn hàng ngàn lần rồi, đừng chạm vào đồ của tôi nữa!

Do you have time for a quick coffee today?

Hôm nay bạn có thời gian để đi uống cà phê nhanh không?

Can you time me on this lap? Go now!

Bạn có thể bấm giờ cho tôi trong vòng chạy này được không? Bắt đầu đi!

I'll time the appetizers to arrive right before the guests.

Tôi sẽ căn thời điểm mang các món khai vị ra ngay trước khi khách đến.

It is just a matter of time until he quits.

Việc anh ta nghỉ việc chỉ còn là vấn đề thời gian thôi.

I can't believe we have so little time left!

Tôi không thể tin được là chúng ta còn lại ít thời gian đến vậy!

Wait, is the jump timed to the music or not?

Đợi đã, cú nhảy này có được căn thời gian theo bản nhạc hay không?

This is the third time you've forgotten your password!

Đây là lần thứ ba bạn quên mật khẩu của mình đấy!

Cụm từ kết hợp

waste time

lãng phí thời gian

Đừng lãng phí thời gian vào những việc không quan trọng.

spare time

thời gian rảnh rỗi

Tôi thường đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

time limit

giới hạn thời gian

Có một giới hạn thời gian là 30 phút cho bài kiểm tra này.

quality time

thời gian chất lượng

Cha mẹ nên dành nhiều thời gian chất lượng hơn cho con cái.

time management

quản lý thời gian

Kỹ năng quản lý thời gian tốt sẽ giúp bạn làm việc hiệu quả hơn.

Cụm động từ

time out

dừng một quá trình hoặc hoạt động vì đã hết khoảng thời gian quy định

Phiên làm việc đã bị `time out` do người dùng không tương tác trong thời gian dài.

Thành ngữ & Tục ngữ

time heals all wounds

nỗi đau tinh thần sẽ phai nhạt dần theo thời gian

Thời gian chữa lành mọi vết thương.

only time will tell

chỉ có thời gian mới trả lời được; kết quả hoặc sự thật chỉ được biết rõ trong tương lai

Liệu kế hoạch này có thành công hay không, chỉ có thời gian mới trả lời được.

time is of the essence

thời gian là cốt yếu; yêu cầu hành động khẩn trương vì tốc độ là cực kỳ quan trọng

Chúng ta cần gửi đơn đăng ký ngay lập tức, thời gian là cốt yếu.

kill time

giết thời gian; làm việc gì đó để cho hết thời gian trong khi chờ đợi

Tôi đọc sách để giết thời gian trong khi chờ chuyến tàu.

against time

chạy đua với thời gian; cố gắng hoàn thành việc gì đó trước một hạn chót

Chúng tôi đang chạy đua với thời gian để kịp hoàn thành dự án trước ngày mai.

Bối cảnh văn hóa

Mũi tên Thi gian: Ti sao chúng ta không thquay ngược quá kh
The Arrow of Time: Why We Can't Go Back

Đã bao gibn thi ti sao chúng ta có thnhvquá khnhưng li không thbiết trước tương lai?
Hay ti sao mt chiếc bình hoa khi đã vthì không bao gitnhiên gn kết li như lúc ban đầu?
Đây chính là bí ẩn ct lõi ca mũi tên thời gian, mt khái nim kết ni khong cách gia nhng phương trình vt lý khô khan và tri nghim hin sinh sâu sc ca mi con người.
Trong lĩnh vc vt lý cổ đin, hu hết các quy lut đều có tính đảo ngược thi gian.
Nếu bn quay phim mt hành tinh đang quay quanh mt ngôi sao ri phát ngược đon phim đó, các nguyên lý vt lý vn hoàn toàn chính xác.
Tuy nhiên, Định lut thhai ca Nhit động lc hc đã đưa ra khái nim entropythước đo mc độ hn lon trong mt hthng.
Định lut này chra rng trong mt hcô lp, entropy luôn tăng dn theo thi gian.
Hãy tưởng tượng mt git mc rơi vào ly nước; mc stan ra và to nên shn lon.
Bn skhông bao githy nhng vt mc đó tnhiên thu mình li thành mt git duy nht.
Strượt dài không thtránh khi vphía hn lon này đã to cho vũ trmt con đường mt chiu, khiến chúng ta cm nhn được dòng chy tuyến tính đi tngày hôm qua đến ngày mai.
Nhưng tâm lý hc ca con người vthi gian thm chí còn thú vhơn nhiu.
Não bchúng ta không cm nhn thi gian như mt chiếc máy đánh nhp đều đặn; thay vào đó, chúng ta tri nghim hin tượng giãn nở thời gian.
Khi chúng tatrong trng thái hưng phn cao độ hoc shãi, não bsghi li ký ức vi mt độ dày đặc hơn nhiu, khiến ta có cm giác như thi gian chm li trong mt vtai nn xe hơi hay mt cú ngã.
Ngược li, khi chúng ta đắm mình trong trng thái dòng chảystp trung sâu sc thường thy trong nghthut hoc trò chơi đin tử — chúng ta hoàn toàn quên mt thi gian.
Suy cho cùng, thi gian không chlà nhng con strên mt đồng hồ; nó chính là bc tranh mà toàn bcâu chuyn ca vũ trụ được vlên đó.
Tsgiãn nban đầu ca VNLn cho đến cái chết nhit cui cùng ca vũ trụ, hành trình xuyên thi gian ca chúng ta là mt tri nghim duy nht và không bao gilp li.
Chúng ta là nhng hành khách trên mt dòng sông chchy theo mt hướng, điu đó khiến mi khonh khc trôi qua đều trthành mt báu vt không gì thay thế được.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Anh ctīma, mang nghĩa là 'mt khong thi gian, mùa hoc cơ hi', vn phát trin tgc Proto-Germanic *tīmaną. Nó có cùng ngun gc vi ttīm trong tiếng Frisian cvà tīma trong tiếng Saxon cổ. Gc rca tnày được tin là liên quan đến khái nim chia nhhoc phân chia, phn ánh vic chia stn ti thành các khong thi gian được đo lường.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error