D
Dicread
HomeDictionaryLlunch

lunch

bữa trưa / ăn trưa
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: lunchesQuá khứ: lunchedPhân từ 2: lunchedV-ing: lunching

lunch không chỉ đơn thun chmt ba ăn, mà còn có thể đóng vai trò là mt động ttrong giao tiếp hng ngày. Khi được dùng như mt danh từ, nó chba ăn din ra vào khong gia ngày. Khi dùng như mt động từ, nó mang nghĩa là cùng ai đó đi ăn trưa, thường hàm ý mt cuc gp gcó mc đích cthnhư bàn công vic hoc tht cht mi quan hxã hi.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng cm từ "ăn trưa" cho chai trường hp. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, vic sdng lunch như mt động từ (ví dụ: let's lunch together) mang sc thái trang trng hoc mang tính nghi thc hơn so vi cm thave lunch.

have lunch: Cách nói phbiến, tnhiên và thông dng nht để chhành động ăn ba trưa.
lunch (động từ): Thường xut hin trong văn phong viết hoc các tình hung giao tiếp lch sự, nhn mnh vào skin gp ghơn là hành động ăn ung.

Lưu ý vcách kết hp t

Người hc cn phân bit rõ gia vic sdng lunch như mt danh từ đếm được và không đếm được tùy vào ngcnh:

Khi nói vba ăn nói chung, lunch thường không đi kèm mo từ (ví dụ: after lunch - sau ba trưa).
Khi mô tmt ba trưa cthvi tính cht đặc bit, ta sdng mo thoc tính tbnghĩa (ví dụ: a light lunch - mt ba trưa nhẹ).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch sát nghĩa cm từ "mi ăn trưa" thành invite to lunch. Mc dù đúng vngpháp, nhưng trong giao tiếp tnhiên, người bn ngthường dùng take someone out for lunch để thhin shào phóng hoc mi đối phương đi ăn ti nhà hàng.

Countable when referring to the specific meal event (I have had three lunches this week). Uncountable when referring to the general concept of the midday meal (Lunch is the most important meal for some).

Ý nghĩa

Danh từbữa trưa

Bữa ăn được dùng vào giữa ngày

I had a sandwich for lunch.

Tôi đã ăn một chiếc bánh mì kẹp cho bữa trưa.

Ngoại động từăn trưa
[~ someone][~ something]

Thực hiện việc ăn bữa trưa

We lunched at a small cafe by the river.

Chúng tôi đã ăn trưa tại một quán cà phê nhỏ bên bờ sông.

Nội động từăn trưa

Thực hiện việc ăn bữa trưa

They usually lunch together at noon.

Họ thường ăn trưa cùng nhau vào buổi trưa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error