D
Dicread
HomeDictionaryAassembly

assembly

cuộc họp / sự lắp ráp / hội đồng / hợp ngữ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: assemblies

Tnày mang hàm ý mnh mvshi tụ, cho dù đó là con người cùng tp hp ti mt không gian vt lý hay các bphn được kết ni để to thành mt chnh thể. Nó gi mmt schuyn đổi ttrng thái ri rc sang trng thái thng nht hoc hoàn thin vmt chc năng. Trong bi cnh chính trhoc xã hi, thut ngnày ám chmt cu trúc chính thc hoc mt cuc thp được cp phép, giúp phân bit vi mt đám đông ngu nhiên. Trong các lĩnh vc kthut, nó biu thvic tích hp các thành phn mt cách chính xác theo tng bước, nhn mnh logic cu trúc cn thiết để vn hành mt chiếc máy hoc mt phn mm.

Countable when referring to a specific gathering or a legislative body (an assembly). Uncountable when referring to the general process of putting parts together (assembly).

Ý nghĩa

Danh từcuộc họp

Một nhóm người tập hợp lại một nơi vì một mục đích chung

"The students gathered for the morning assembly in the gymnasium."

Các học sinh tập trung cho buổi chào cờ buổi sáng trong nhà thể chất.

Danh từsự lắp ráp

Hành động gắn kết các bộ phận thành phần của một chiếc máy hoặc một vật thể khác

"The final assembly of the aircraft took place in a massive hangar."

Quá trình lắp ráp cuối cùng của chiếc máy bay diễn ra trong một nhà chứa máy bay khổng lồ.

Danh từhội đồng

Một cơ quan lập pháp, chẳng hạn như quốc hội hoặc nghị viện

"The General Assembly of the United Nations meets annually in New York."

Đại hội đồng Liên Hợp Quốc họp hàng năm tại New York.

Danh từhợp ngữ

Một ngôn ngữ lập trình cấp thấp đặc thù cho một kiến trúc máy tính cụ thể

"Writing code in assembly allows for direct manipulation of hardware registers."

Viết mã bằng `assembly` cho phép thao tác trực tiếp trên các thanh ghi phần cứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error