D
Dicread
HomeDictionaryBbridge

bridge

cây cầu、kết nối、rút ngắn khoảng cách
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bridgesQuá khứ: bridgedPhân từ 2: bridgedV-ing: bridging

Tnày gi lên cm giác vschuyn tiếp và hòa gii. Đó là mt si dây liên kết vmt vt lý hoc khái nim, cho phép chúng ta đi ttrng thái, địa đim hoc ý tưởng này sang mt điu khác Thông qua đó, nó giúp loi bnhng rào cn vn tng ngăn trsvn động hoc giao tiếp gia hai phía.

Có thể đếm được khi đề cập đến cấu trúc kỹ thuật vật lý như một cây cầu đá. Không đếm được khi đề cập đến hành động kết nối hoặc khái niệm về sự liên kết.

Ý nghĩa

Danh từcây cầu
[something]

Công trình được xây dựng để băng qua một chướng ngại vật vật lý như sông hoặc đường bộ

"The golden gate bridge spans the bay."

Cầu Golden Gate bắc qua vịnh.

Ngoại động từrút ngắn, kết nối
[someone][something]

Kết nối hai điều tách biệt hoặc lấp đầy khoảng cách giữa chúng

"The new policy aims to bridge the gap between rich and poor."

Chính sách mới nhằm rút ngắn khoảng cách giữa người giàu và người nghèo.

Nội động từxử lý tạm thời
[someone]

Cung cấp một kết nối hoặc sự hỗ trợ tạm thời cho đến khi tìm được giải pháp lâu dài

"The company will bridge the funding gap until the loan is approved."

Công ty sẽ bù đắp khoảng trống tài chính cho đến khi khoản vay được phê duyệt.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error