D
Dicread
HomeDictionaryRremote

remote

hẻo lánh / mong manh / xa cách / điều khiển từ xa
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: remotesSo sánh hơn: more remoteSo sánh nhất: most remote

remote mang ý nghĩa ct lõi là stách bit vkhong cách, dù là khong cách vt lý, thi gian hay cm xúc. Khi nói về địa đim, nó mô tnhng nơi ho lánh, khó tiếp cn, thường gi lên cm giác cô lp. Khi nói vkhnăng xy ra ca mt svic, remote ám chmt xác sut cc kthp, gn như không thxy ra. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà remote sẽ được dch khác nhau để tránh gây nhm ln: Khi mô tvtrí: dùng remote để nhn mnh sxa xôi, ho lánh (ví dụ: a remote village - mt ngôi làng ho lánh). Đừng nhm vi distant vn chỉ đơn thun là khong cách xa vmt địa lý mà không nht thiết phi ho lánh. Khi mô tcm xúc: remote din tslnh nht, xa cách trong giao tiếp hoc thái độ (ví dụ: a remote expression - mt vmt xa xăm/lnh nht). Điu này khác vi distant khi dùng cho mi quan hệ (ví dụ: distant relative - hhàng xa). Khi mô tkhnăng: remote dùng cho nhng khnăng rt mong manh (ví dụ: a remote possibility - mt khnăng mong manh). Trong trường hp này, nó mnh hơn slight (nhẹ/ít) vì nhn mnh vào skhó xy ra. Lưu ý vtvng công ngh Mt đim đặc bit là remote thường xut hin trong các cm tcông nghnhư remote controliu khin txa) hoc remote work (làm vic txa). Trong các ngcnh này, remote không mang nghĩa "ho lánh" hay "mong manh" mà đơn thun là thc hin mt hành động tmt vtrí khác mà không cn tiếp xúc trc tiếp. Sai: I have a remote chance to win (Nếu mun nói cơ hi nhỏ, dùng slight chance; dùng remote chance khi cơ hi gn như bng không). ✅ Đúng: The village is so remote that it takes two days to reach by foot (Ngôi làng ho lánh đến mc mt hai ngày đi bmi ti nơi).

Countable when referring to the physical handheld device used for electronics. Uncountable when referring to the quality of being distant or isolated.

Ý nghĩa

Tính từhẻo lánh

Nằm xa các trung tâm dân cư chính; xa xôi

"They live in a remote village in the mountains."

Họ sống trong một ngôi làng hẻo lánh trên núi.

Tính từmong manh

Có khả năng xảy ra thấp; không chắc chắn

"There is a remote possibility that the flight will be cancelled."

Có một khả năng mong manh là chuyến bay sẽ bị hủy.

Tính từxa cách

Có thái độ lạnh nhạt hoặc hờ hững

"Despite her smile, she seemed remote and detached during the interview."

Mặc dù mỉm cười, cô ấy có vẻ xa cách và tách biệt trong suốt buổi phỏng vấn.

Danh từđiều khiển từ xa

Một thiết bị được dùng để điều khiển một máy móc (như tivi) từ khoảng cách xa

"I can't find the TV remote anywhere."

Tôi không thể tìm thấy điều khiển tivi ở bất cứ đâu.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error