D
Dicread
HomeDictionarySsummit

summit

đỉnh / hội nghị thượng đỉnh / chinh phục đỉnh núi
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: summitsQuá khứ: summitedPhân từ 2: summitedV-ing: summiting

Tnày mang đậm cm giác vthành tu và shoàn tt. Khi được dùng trong địa lý, nó gi lên svt vvthcht trong quá trình leo lên và smra đột ngt ca mt tm nhìn bao quát khi chm ti đỉnh. Đây là đim kết thúc cui cùng ca mt cuc leo núi, đại din cho chiến thng trước thiên nhiên.

Trong bi cnh chính trị, thut ngnày ngụ ý mt shi tquyn lc cp cao. Nó cho thy nhng người tham gia là nhng nhà lãnh đạo cao nht ca quc gia họ, khiến cuc gp gtrthành mt skin có tm quan trng ti đa, nơi các quyết định then cht tcp cao nht được cht li.

Countable when referring to a specific mountain peak or a scheduled diplomatic event. Uncountable when referring to the general concept of the highest point of an object.

Ý nghĩa

Danh từđỉnh

Điểm cao nhất của một ngọn đồi hoặc ngọn núi

They finally reached the summit of Mount Everest.

Cuối cùng họ đã chạm tới đỉnh núi Everest.

Danh từhội nghị thượng đỉnh

Cuộc gặp gỡ giữa những người đứng đầu chính phủ để thảo luận về các vấn đề quan trọng

The G7 summit focused on global climate change.

Hội nghị thượng đỉnh G7 tập trung vào vấn đề biến đổi khí hậu toàn cầu.

Ngoại động từchinh phục đỉnh núi
[~ someone][~ something]

Đạt đến điểm cao nhất của một ngọn núi

The climbers summited the peak just before dawn.

Các nhà leo núi đã chinh phục đỉnh núi ngay trước lúc bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error